123tiengtrung.comGiao tiếp

Hàng xóm ồn ào, góp ý nhẹ nhàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Hàngxómồnàotự học tiếng Trung

Bài "Hàng xóm ồn ào, góp ý nhẹ nhàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Vương Vĩ này gần đây nhà bạn có phải đang sửa nhà?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

王伟 最近 你家 是不是 在装修? Wáng Wěi zuìjìn nǐ jiā shì bu shì zài zhuāngxiū? Vương Vĩ này gần đây nhà bạn có phải đang sửa nhà?
对 声音 是不是 太吵了? Duì shēngyīn shì bu shì tài chǎo le? Đúng vậy âm thanh có phải quá ồn không?
有点吵 尤其是 早上 七点左右 。 Yǒudiǎn chǎo yóuqí shì zǎoshang qī diǎn zuǒyòu. Hơi ồn nhất là buổi sáng khoảng bảy giờ.
真不好意思 我跟工人 说一下 。 Zhēn bù hǎoyìsi wǒ gēn gōngrén shuō yíxià. Thật ngại quá tôi sẽ nói với thợ một chút.
谢谢你 我在家 上班 需要安静 。 Xièxie nǐ wǒ zài jiā shàngbān xūyào ānjìng. Cảm ơn bạn tôi ở nhà làm việc cần yên tĩnh.
明白 我让他们 晚一点 再开始 。 Míngbai wǒ ràng tāmen wǎn yìdiǎn zài kāishǐ. Tôi hiểu sẽ bảo họ muộn hơn chút mới bắt đầu.
大概 还要 装修 多久? Dàgài hái yào zhuāngxiū duōjiǔ? Khoảng chừng còn cần sửa bao lâu nữa?
应该 再有 一个星期 就结束了 。 Yīnggāi zài yǒu yí ge xīngqī jiù jiéshù le. Chắc còn khoảng một tuần nữa là xong.
好 那 我再 忍一忍 。 Hǎo nà wǒ zài rěn yi rěn. Được vậy tôi ráng chịu thêm chút.
真的很抱歉 给你 带来麻烦 。 Zhēn de hěn bàoqiàn gěi nǐ dàilái máfan. Thật sự rất xin lỗi đã gây phiền phức cho bạn.
没关系 大家 互相理解 一下 。 Méi guānxi dàjiā hùxiāng lǐjiě yíxià. Không sao mọi người thông cảm cho nhau chút thôi.
谢谢你的 理解 装修完 请你吃饭 。 Xièxie nǐ de lǐjiě zhuāngxiū wán qǐng nǐ chīfàn. Cảm ơn sự thông cảm của bạn sửa xong tôi mời bạn ăn cơm.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 七HSK1
    qībảy
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 人HSK1
    rénngười
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)