Hàng xóm ồn ào, góp ý nhẹ nhàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Hàng xóm ồn ào, góp ý nhẹ nhàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Vương Vĩ này gần đây nhà bạn có phải đang sửa nhà?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
王伟 最近 你家 是不是 在装修?
Vương Vĩ này gần đây nhà bạn có phải đang sửa nhà?
对 声音 是不是 太吵了?
Đúng vậy âm thanh có phải quá ồn không?
有点吵 尤其是 早上 七点左右 。
Hơi ồn nhất là buổi sáng khoảng bảy giờ.
真不好意思 我跟工人 说一下 。
Thật ngại quá tôi sẽ nói với thợ một chút.
谢谢你 我在家 上班 需要安静 。
Cảm ơn bạn tôi ở nhà làm việc cần yên tĩnh.
明白 我让他们 晚一点 再开始 。
Tôi hiểu sẽ bảo họ muộn hơn chút mới bắt đầu.
大概 还要 装修 多久?
Khoảng chừng còn cần sửa bao lâu nữa?
应该 再有 一个星期 就结束了 。
Chắc còn khoảng một tuần nữa là xong.
好 那 我再 忍一忍 。
Được vậy tôi ráng chịu thêm chút.
真的很抱歉 给你 带来麻烦 。
Thật sự rất xin lỗi đã gây phiền phức cho bạn.
没关系 大家 互相理解 一下 。
Không sao mọi người thông cảm cho nhau chút thôi.
谢谢你的 理解 装修完 请你吃饭 。
Cảm ơn sự thông cảm của bạn sửa xong tôi mời bạn ăn cơm.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 七HSK1qībảy
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 人HSK1rénngười
- 说HSK1shuōnói
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 他们HSK1tāmenhọ
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 一HSK1yīmột
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 大HSK1dàto; lớn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 多HSK1duōnhiều
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 那HSK1nàđó; kia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 给HSK1gěicho, đưa
- 来HSK1láiđến; tới
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm