123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi thợ sửa chữa tại nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Gọithợsửachữatự học tiếng Trung

Bài "Gọi thợ sửa chữa tại nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ống nước trong nhà bị rò rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

家里 水管 漏水了 。 Jiā lǐ shuǐguǎn lòushuǐ le. Ống nước trong nhà bị rò rồi.
严重吗? Yánzhòng ma? Nghiêm trọng không?
地上 全 是水 。 Dìshang quán shì shuǐ. Trên sàn toàn là nước.
我 马上 派 师傅 过去 。 Wǒ mǎshàng pài shīfu guòqù. Tôi cử thợ tới ngay.
大概 多久 能到? Dàgài duōjiǔ néng dào? Khoảng bao lâu tới nơi?
半个 小时 左右 。 Bàn ge xiǎoshí zuǒyòu. Khoảng nửa tiếng.
上门费 要 多少钱? Shàngménfèi yào duōshǎo qián? Phí đến tận nơi là bao nhiêu?
上门费 五十 维修费 另算 。 Shàngménfèi wǔshí wéixiūfèi lìngsuàn. Phí đến năm mươi tệ phí sửa chữa tính riêng.
好的 我 在家 等 。 Hǎo de wǒ zài jiā děng. Được tôi ở nhà chờ.
师傅 到了 会 先 打电话 。 Shīfu dào le huì xiān dǎ diànhuà. Thợ tới sẽ gọi điện trước.
好的 谢谢 你们 。 Hǎo de xièxie nǐmen. Được cảm ơn mọi người.
不客气 一会儿 见 。 Bú kèqi yíhuìr jiàn. Không có gì lát nữa gặp.

Từ vựng trong bài

  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 十HSK1
    shímười
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 一HSK1
    yīmột
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)