Gọi thợ sửa chữa tại nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Gọi thợ sửa chữa tại nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ống nước trong nhà bị rò rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
家里 水管 漏水了 。
Ống nước trong nhà bị rò rồi.
严重吗?
Nghiêm trọng không?
地上 全 是水 。
Trên sàn toàn là nước.
我 马上 派 师傅 过去 。
Tôi cử thợ tới ngay.
大概 多久 能到?
Khoảng bao lâu tới nơi?
半个 小时 左右 。
Khoảng nửa tiếng.
上门费 要 多少钱?
Phí đến tận nơi là bao nhiêu?
上门费 五十 维修费 另算 。
Phí đến năm mươi tệ phí sửa chữa tính riêng.
好的 我 在家 等 。
Được tôi ở nhà chờ.
师傅 到了 会 先 打电话 。
Thợ tới sẽ gọi điện trước.
好的 谢谢 你们 。
Được cảm ơn mọi người.
不客气 一会儿 见 。
Không có gì lát nữa gặp.
Từ vựng trong bài
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 水HSK1shuǐnước
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 半HSK1bànnửa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 一HSK1yīmột
- 见HSK1jiàngặp, thấy