123tiengtrung.comGiao tiếp

Chia tiền điện nước internet… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Chiatiềnđiệnnướctự học tiếng Trung

Bài "Chia tiền điện nước internet với bạn cùng phòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng này tiền điện nước tính ra rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个月 水电费 出来了 。 Zhège yuè shuǐdiànfèi chūlai le. Tháng này tiền điện nước tính ra rồi.
一共 多少钱? Yígòng duōshǎo qián? Tổng cộng bao nhiêu tiền?
三百 再加上 网费 一百 。 Sānbǎi zài jiāshàng wǎngfèi yìbǎi. Ba trăm cộng thêm phí internet một trăm.
那 咱俩 各出 两百吧 。 Nà zán liǎ gè chū liǎngbǎi ba. Vậy hai đứa mình mỗi người góp hai trăm đi.
行 我 先垫付了 的 。 Xíng wǒ xiān diànfù le de. Được tôi ứng trước trả rồi.
那 我 转给你 两百 。 Nà wǒ zhuǎn gěi nǐ liǎngbǎi. Vậy tôi chuyển cho bạn hai trăm nhé.
收到了 谢谢 。 Shōudào le xièxie. Nhận được rồi cảm ơn nhé.
对了 下个月 该 你交了 。 Duìle xià ge yuè gāi nǐ jiāo le. À đúng rồi tháng sau tới lượt bạn nộp nhé.
没问题 我 记下了 。 Méi wèntí wǒ jìxià le. Không vấn đề gì tôi ghi lại rồi.
咱俩 这样 轮流交 挺方便的 。 Zán liǎ zhèyàng lúnliú jiāo tǐng fāngbiàn de. Hai đứa mình cứ thay phiên nộp thế này khá tiện đấy.
是啊 也不用 老算账 。 Shì a yě bú yòng lǎo suànzhàng. Đúng vậy cũng không phải tính toán hoài.
室友 就得 这样 处 。 Shìyǒu jiù děi zhèyàng chǔ. Bạn cùng phòng thì phải sống với nhau kiểu này chứ.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 三HSK1
    sānba
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 到HSK1
    dàođến
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
▶ Học bài này (có audio + bài tập)