Chia tiền điện nước internet… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Chia tiền điện nước internet với bạn cùng phòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng này tiền điện nước tính ra rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个月 水电费 出来了 。
Tháng này tiền điện nước tính ra rồi.
一共 多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
三百 再加上 网费 一百 。
Ba trăm cộng thêm phí internet một trăm.
那 咱俩 各出 两百吧 。
Vậy hai đứa mình mỗi người góp hai trăm đi.
行 我 先垫付了 的 。
Được tôi ứng trước trả rồi.
那 我 转给你 两百 。
Vậy tôi chuyển cho bạn hai trăm nhé.
收到了 谢谢 。
Nhận được rồi cảm ơn nhé.
对了 下个月 该 你交了 。
À đúng rồi tháng sau tới lượt bạn nộp nhé.
没问题 我 记下了 。
Không vấn đề gì tôi ghi lại rồi.
咱俩 这样 轮流交 挺方便的 。
Hai đứa mình cứ thay phiên nộp thế này khá tiện đấy.
是啊 也不用 老算账 。
Đúng vậy cũng không phải tính toán hoài.
室友 就得 这样 处 。
Bạn cùng phòng thì phải sống với nhau kiểu này chứ.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 水HSK1shuǐnước
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 那HSK1nàđó; kia
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 到HSK1dàođến
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông