Báo hỏng thiết bị với chủ nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Báo hỏng thiết bị với chủ nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cô chủ nhà ơi máy nước nóng ở nhà cháu hỏng rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
房东阿姨 家里的 热水器坏了 。
Cô chủ nhà ơi máy nước nóng ở nhà cháu hỏng rồi.
怎么坏的? 完全 没有热水吗?
Hỏng kiểu gì vậy? hoàn toàn không có nước nóng à?
对 一打开 就漏水 。
Đúng vậy vừa mở là bị rò nước.
那挺麻烦的 我叫师傅 来看看 。
Vậy khá phiền đấy tôi gọi thợ tới xem thử.
大概 什么时候 能来?
Khoảng bao giờ thợ tới được ạ?
明天上午 应该 可以 。
Sáng mai chắc là được.
那 我今晚 洗澡 怎么办?
Vậy tối nay cháu tắm phải làm sao đây?
先去楼下 澡堂 将就一下吧 。
Cháu tạm ra nhà tắm công cộng dưới lầu đỡ đi vậy.
好吧 那 修理费 谁出呢?
Được ạ vậy tiền sửa ai chịu vậy?
设备老化 的问题 算 我的 。
Thiết bị cũ hư hỏng thì tính là của tôi.
太感谢您了 阿姨 。
Cảm ơn cô nhiều lắm ạ.
不客气 有问题 随时说 。
Không có gì có vấn đề gì cứ nói.
Từ vựng trong bài
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 热HSK1rènóng
- 水HSK1shuǐnước
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 大HSK1dàto; lớn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 去HSK1qùđi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谁HSK1shéiai
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 太HSK1tàiquá; rất
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 有HSK1yǒucó
- 说HSK1shuōnói