123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo hỏng thiết bị với chủ nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Báohỏngthiếtchủtự học tiếng Trung

Bài "Báo hỏng thiết bị với chủ nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cô chủ nhà ơi máy nước nóng ở nhà cháu hỏng rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

房东阿姨 家里的 热水器坏了 。 Fángdōng āyí jiā lǐ de rèshuǐqì huài le. Cô chủ nhà ơi máy nước nóng ở nhà cháu hỏng rồi.
怎么坏的? 完全 没有热水吗? Zěnme huài de? wánquán méiyǒu rèshuǐ ma? Hỏng kiểu gì vậy? hoàn toàn không có nước nóng à?
对 一打开 就漏水 。 Duì yì dǎkāi jiù lòu shuǐ. Đúng vậy vừa mở là bị rò nước.
那挺麻烦的 我叫师傅 来看看 。 Nà tǐng máfan de wǒ jiào shīfu lái kànkan. Vậy khá phiền đấy tôi gọi thợ tới xem thử.
大概 什么时候 能来? Dàgài shénme shíhou néng lái? Khoảng bao giờ thợ tới được ạ?
明天上午 应该 可以 。 Míngtiān shàngwǔ yīnggāi kěyǐ. Sáng mai chắc là được.
那 我今晚 洗澡 怎么办? Nà wǒ jīnwǎn xǐzǎo zěnme bàn? Vậy tối nay cháu tắm phải làm sao đây?
先去楼下 澡堂 将就一下吧 。 Xiān qù lóuxià zǎotáng jiāngjiu yíxià ba. Cháu tạm ra nhà tắm công cộng dưới lầu đỡ đi vậy.
好吧 那 修理费 谁出呢? Hǎo ba nà xiūlǐfèi shéi chū ne? Được ạ vậy tiền sửa ai chịu vậy?
设备老化 的问题 算 我的 。 Shèbèi lǎohuà de wèntí suàn wǒ de. Thiết bị cũ hư hỏng thì tính là của tôi.
太感谢您了 阿姨 。 Tài gǎnxiè nín le āyí. Cảm ơn cô nhiều lắm ạ.
不客气 有问题 随时说 。 Bú kèqi yǒu wèntí suíshí shuō. Không có gì có vấn đề gì cứ nói.

Từ vựng trong bài

  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 热HSK1
    rènóng
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 说HSK1
    shuōnói
▶ Học bài này (có audio + bài tập)