Ký hợp đồng thuê nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Ký hợp đồng thuê nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chú chủ nhà hợp đồng cháu có thể xem trước không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
房东 合同 我 能 先看看吗?
Chú chủ nhà hợp đồng cháu có thể xem trước không?
当然 你 慢慢 看 。
Đương nhiên cháu cứ từ từ xem.
押金 退还 条件 写清楚了吗?
Điều kiện hoàn trả tiền cọc có viết rõ chưa?
写了 退租时 检查 房屋状况 。
Viết rồi lúc trả nhà kiểm tra tình trạng nhà.
租期 能 提前 结束吗?
Thời hạn thuê có thể kết thúc trước hạn không?
提前 退租 得 提前通知 。
Trả nhà trước hạn phải báo trước.
房租 每年 会 上涨吗?
Tiền thuê nhà mỗi năm có tăng không?
合同期内 不会 涨价 。
Trong thời hạn hợp đồng sẽ không tăng giá.
水电费 包含 在房租里吗?
Tiền điện nước có bao gồm trong tiền thuê không?
不包含 要 另外交 。
Không bao gồm phải đóng riêng.
那 我 可以 签字了 。
Vậy cháu có thể ký tên rồi.
好 祝 你 住得开心 。
Được chúc cháu ở vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 你HSK1nǐbạn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 写HSK1xiěviết
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 前HSK1qiántrước
- 年HSK1niánnăm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 不HSK1bùkhông
- 水HSK1shuǐnước
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 外HSK1wàingoài
- 那HSK1nàđó; kia
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 字HSK1zìchữ
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)