123tiengtrung.comGiao tiếp

Ký hợp đồng thuê nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Kýhợpđồngthuêtự học tiếng Trung

Bài "Ký hợp đồng thuê nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chú chủ nhà hợp đồng cháu có thể xem trước không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

房东 合同 我 能 先看看吗? Fángdōng hétong wǒ néng xiān kànkan ma? Chú chủ nhà hợp đồng cháu có thể xem trước không?
当然 你 慢慢 看 。 Dāngrán nǐ mànmàn kàn. Đương nhiên cháu cứ từ từ xem.
押金 退还 条件 写清楚了吗? Yājīn tuìhuán tiáojiàn xiě qīngchu le ma? Điều kiện hoàn trả tiền cọc có viết rõ chưa?
写了 退租时 检查 房屋状况 。 Xiě le tuìzū shí jiǎnchá fángwū zhuàngkuàng. Viết rồi lúc trả nhà kiểm tra tình trạng nhà.
租期 能 提前 结束吗? Zūqī néng tíqián jiéshù ma? Thời hạn thuê có thể kết thúc trước hạn không?
提前 退租 得 提前通知 。 Tíqián tuìzū děi tíqián tōngzhī. Trả nhà trước hạn phải báo trước.
房租 每年 会 上涨吗? Fángzū měinián huì shàngzhǎng ma? Tiền thuê nhà mỗi năm có tăng không?
合同期内 不会 涨价 。 Hétong qī nèi bú huì zhǎngjià. Trong thời hạn hợp đồng sẽ không tăng giá.
水电费 包含 在房租里吗? Shuǐdiànfèi bāohán zài fángzū lǐ ma? Tiền điện nước có bao gồm trong tiền thuê không?
不包含 要 另外交 。 Bù bāohán yào lìngwài jiāo. Không bao gồm phải đóng riêng.
那 我 可以 签字了 。 Nà wǒ kěyǐ qiānzì le. Vậy cháu có thể ký tên rồi.
好 祝 你 住得开心 。 Hǎo zhù nǐ zhù de kāixīn. Được chúc cháu ở vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)