123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi khám bệnh ở phòng khám — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Đikhámbệnhphòngtự học tiếng Trung

Bài "Đi khám bệnh ở phòng khám" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi tôi bị đau đầu còn hơi sốt nữa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

医生 我头疼 还有点 发烧 。 Yīshēng wǒ tóuténg hái yǒudiǎn fāshāo. Bác sĩ ơi tôi bị đau đầu còn hơi sốt nữa.
这种情况 已经 多久了? Zhè zhǒng qíngkuàng yǐjīng duōjiǔ le? Tình trạng này đã kéo dài bao lâu rồi?
两天了 昨天 开始的 。 Liǎng tiān le zuótiān kāishǐ de. Hai ngày rồi bắt đầu từ hôm qua.
除了 头疼发烧 还有 别的症状 吗? Chúle tóuténg fāshāo hái yǒu biéde zhèngzhuàng ma? Ngoài đau đầu sốt ra, còn có triệu chứng khác không?
有一点 咳嗽 也没有 力气 。 Yǒu yìdiǎn késou yě méiyǒu lìqi. Có hơi ho cũng không có sức lực.
我先 给你 量一下 体温 。 Wǒ xiān gěi nǐ liáng yíxià tǐwēn. Trước tiên tôi đo thử nhiệt độ cho bạn.
你现在 三十八度五 是 发烧了 。 Nǐ xiànzài sānshíbā dù wǔ shì fāshāo le. Bạn hiện tại ba mươi tám độ năm là bị sốt rồi.
严重吗? 需要 吃药吗? Yánzhòng ma? Xūyào chī yào ma? Có nghiêm trọng không? có cần uống thuốc không?
不算太 严重 先吃点药 多喝水 。 Bú suàn tài yánzhòng xiān chī diǎn yào duō hē shuǐ. Không tính là quá nghiêm trọng trước tiên uống chút thuốc uống nhiều nước.
好好休息 三天后 再来 复查 。 Hǎohāo xiūxi sān tiān hòu zài lái fùchá. Nghỉ ngơi cho tốt ba ngày sau quay lại khám lại.
好的 谢谢医生 。 Hǎo de xièxie yīshēng. Vâng cảm ơn bác sĩ.
不客气 早点 回家 休息吧 。 Bú kèqi zǎodiǎn huí jiā xiūxi ba. Không có gì sớm về nhà nghỉ ngơi nhé.

Từ vựng trong bài

  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 八HSK1
    bātám
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)