Đi khám bệnh ở phòng khám — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Đi khám bệnh ở phòng khám" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi tôi bị đau đầu còn hơi sốt nữa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
医生 我头疼 还有点 发烧 。
Bác sĩ ơi tôi bị đau đầu còn hơi sốt nữa.
这种情况 已经 多久了?
Tình trạng này đã kéo dài bao lâu rồi?
两天了 昨天 开始的 。
Hai ngày rồi bắt đầu từ hôm qua.
除了 头疼发烧 还有 别的症状 吗?
Ngoài đau đầu sốt ra, còn có triệu chứng khác không?
有一点 咳嗽 也没有 力气 。
Có hơi ho cũng không có sức lực.
我先 给你 量一下 体温 。
Trước tiên tôi đo thử nhiệt độ cho bạn.
你现在 三十八度五 是 发烧了 。
Bạn hiện tại ba mươi tám độ năm là bị sốt rồi.
严重吗? 需要 吃药吗?
Có nghiêm trọng không? có cần uống thuốc không?
不算太 严重 先吃点药 多喝水 。
Không tính là quá nghiêm trọng trước tiên uống chút thuốc uống nhiều nước.
好好休息 三天后 再来 复查 。
Nghỉ ngơi cho tốt ba ngày sau quay lại khám lại.
好的 谢谢医生 。
Vâng cảm ơn bác sĩ.
不客气 早点 回家 休息吧 。
Không có gì sớm về nhà nghỉ ngơi nhé.
Từ vựng trong bài
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 我HSK1wǒtôi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 这HSK1zhènày; đây
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 天HSK1tiānngày
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 也HSK1yěcũng
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 八HSK1bātám
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吃HSK1chīăn
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 后HSK1hòusau
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 早HSK1zǎosớm
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 吧HSK1banhé (trợ từ)