Khám chấn thương nhẹ khi chơi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Khám chấn thương nhẹ khi chơi thể thao" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi tôi chân bị trẹo lúc chơi bóng rổ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
医生 我 打篮球 的时候 脚 扭伤了 。
Bác sĩ ơi tôi chân bị trẹo lúc chơi bóng rổ.
我看看 是 哪只脚?
Để tôi xem chân nào vậy?
左脚 走路 很疼 。
Chân trái đi lại rất đau.
肿得 不严重 应该 没有骨折 。
Sưng không nặng lắm chắc là không bị gãy xương.
那太好了 需要 打石膏吗?
Vậy tốt quá có cần bó bột không?
不用 打石膏 但是 要好好休息 。
Không cần bó bột nhưng phải nghỉ ngơi thật kỹ.
需要 吃药吗?
Có cần uống thuốc không?
给你开点 消炎药 和 止疼药 。
Tôi kê cho bạn thuốc kháng viêm và thuốc giảm đau.
大概 多久 能好?
Khoảng chừng bao lâu thì khỏi?
一个星期 左右 别再 打篮球了 。
Khoảng một tuần đừng chơi bóng rổ nữa nhé.
好的 我会 注意的 。
Vâng tôi sẽ chú ý.
疼得厉害 就 冰敷 一下 。
Nếu đau nhiều chườm đá thì một chút.
Từ vựng trong bài
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 是HSK1shìlà
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 那HSK1nàđó; kia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 吃HSK1chīăn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一下HSK1yíxiàmột chút