123tiengtrung.comGiao tiếp

Thanh toán viện phí — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Thanhtoánviệnphítự học tiếng Trung

Bài "Thanh toán viện phí" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi phí nằm viện thanh toán thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 住院费 怎么 结算? Qǐngwèn zhùyuànfèi zěnme jiésuàn? Xin hỏi phí nằm viện thanh toán thế nào?
出院时 统一 结算 就可以 。 Chūyuàn shí tǒngyī jiésuàn jiù kěyǐ. Lúc xuất viện thanh toán một lần là được.
能 用 医保吗? Néng yòng yībǎo ma? Có thể dùng bảo hiểm y tế không?
可以 医保 能 报销 一部分 。 Kěyǐ yībǎo néng bàoxiāo yíbùfen. Được bảo hiểm y tế có thể thanh toán một phần.
剩下的 要 自己 付吗? Shèngxià de yào zìjǐ fù ma? Phần còn lại phải tự trả à?
对 可以 刷卡 或 手机支付 。 Duì kěyǐ shuākǎ huò shǒujī zhīfù. Đúng vậy có thể quẹt thẻ hoặc thanh toán điện thoại.
费用 明细 能 看到吗? Fèiyòng míngxì néng kàndào ma? Chi tiết chi phí có thể xem được không?
可以 窗口 能 打印 清单 。 Kěyǐ chuāngkǒu néng dǎyìn qīngdān. Được ở quầy có thể in bảng kê.
住院 押金 退 得快吗? Zhùyuàn yājīn tuì de kuài ma? Tiền cọc nằm viện hoàn trả nhanh không?
一般 三个 工作日 内 退还 。 Yìbān sān ge gōngzuòrì nèi tuìhuán. Thường trong ba ngày làm việc sẽ hoàn.
好的 谢谢 您的 解释 。 Hǎo de xièxie nín de jiěshì. Được cảm ơn giải thích của chị.
不客气 祝 早日 康复 。 Bú kèqi zhù zǎorì kāngfù. Không có gì chúc sớm bình phục.

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 一HSK1
    yīmột
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 早HSK1
    zǎosớm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)