Thanh toán viện phí — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Thanh toán viện phí" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi phí nằm viện thanh toán thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 住院费 怎么 结算?
Xin hỏi phí nằm viện thanh toán thế nào?
出院时 统一 结算 就可以 。
Lúc xuất viện thanh toán một lần là được.
能 用 医保吗?
Có thể dùng bảo hiểm y tế không?
可以 医保 能 报销 一部分 。
Được bảo hiểm y tế có thể thanh toán một phần.
剩下的 要 自己 付吗?
Phần còn lại phải tự trả à?
对 可以 刷卡 或 手机支付 。
Đúng vậy có thể quẹt thẻ hoặc thanh toán điện thoại.
费用 明细 能 看到吗?
Chi tiết chi phí có thể xem được không?
可以 窗口 能 打印 清单 。
Được ở quầy có thể in bảng kê.
住院 押金 退 得快吗?
Tiền cọc nằm viện hoàn trả nhanh không?
一般 三个 工作日 内 退还 。
Thường trong ba ngày làm việc sẽ hoàn.
好的 谢谢 您的 解释 。
Được cảm ơn giải thích của chị.
不客气 祝 早日 康复 。
Không có gì chúc sớm bình phục.
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 一HSK1yīmột
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 口HSK1kǒumiệng
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 还HSK1háivẫn, còn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 早HSK1zǎosớm