Đưa thú cưng đi khám — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đưa thú cưng đi khám" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mèo của mình gần đây không thích ăn phải làm sao?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的猫 最近 不爱 吃东西 怎么办?
Mèo của mình gần đây không thích ăn phải làm sao?
它 多大了? 以前 身体 怎么样?
Nó mấy tuổi rồi? trước đây sức khoẻ thế nào?
它 三岁了 以前 很健康 。
Nó ba tuổi rồi trước đây rất khoẻ mạnh.
我先 检查一下 它的 身体 。
Tôi trước tiên kiểm tra thử cơ thể của nó.
好的 麻烦您了 。
Vâng phiền bác rồi ạ.
它的 体温 有点高 可能是 感冒了 。
Của nó nhiệt độ hơi cao có thể là bị cảm rồi.
那 要怎么 治疗?
Vậy phải điều trị thế nào?
我给它 开点药 一天 吃两次 。
Tôi kê cho nó chút thuốc một ngày uống hai lần.
好的 还需要 注意 什么?
Vâng còn cần chú ý gì nữa ạ?
让它 多喝水 多休息 几天 。
Để nó uống nhiều nước nghỉ ngơi thêm vài ngày.
好 谢谢您 它会 好起来吗?
Vâng cảm ơn bác nó có khoẻ lại không ạ?
别担心 休息几天 就会好的 。
Đừng lo nghỉ ngơi vài ngày là sẽ khoẻ lại thôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 猫HSK1māocon mèo
- 不HSK1bùkhông
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 吃HSK1chīăn
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 前HSK1qiántrước
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 三HSK1sānba
- 岁HSK1suìtuổi
- 很HSK1hěnrất
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 是HSK1shìlà
- 那HSK1nàđó; kia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 给HSK1gěicho, đưa
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)