Tư vấn mua bảo hiểm y tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Tư vấn mua bảo hiểm y tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khổng Ninh ơi bảo hiểm y tế của công ty mua thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
孔宁 公司的 医疗保险 怎么买?
Khổng Ninh ơi bảo hiểm y tế của công ty mua thế nào?
您登录系统 填个申请表 就行 。
Anh đăng nhập hệ thống điền một mẫu đơn là được.
保险 覆盖范围 大吗?
Bảo hiểm phạm vi bao trùm lớn không?
挺全面的 住院 门诊 都包括 。
Khá toàn diện nội trú ngoại trú đều bao gồm.
家属 能一起买吗?
Người nhà mua cùng được không?
可以 需要 额外 交一部分 费用 。
Được cần thêm đóng một khoản phí.
大概 每个月 多少钱?
Khoảng mỗi tháng bao nhiêu tiền?
家属 大概 三百块 一个月 。
Người nhà khoảng ba trăm đồng một tháng.
那 我 给我爱人 也买一份 。
Vậy tôi cũng mua thêm một phần cho vợ tôi.
好 我发 申请表链接 给您 。
Được em gửi link mẫu đơn cho anh.
收到了 我今天 就填 。
Nhận được rồi hôm nay tôi điền luôn.
好的 有问题 随时问我 。
Vâng có vấn đề gì cứ hỏi em.
Từ vựng trong bài
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 买HSK1mǎimua
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一HSK1yīmột
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 外HSK1wàingoài
- 分HSK1fēnphút; chia
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 给HSK1gěicho, đưa
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 人HSK1rénngười
- 也HSK1yěcũng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi