123tiengtrung.comGiao tiếp

Tư vấn mua bảo hiểm y tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Tưvấnmuabảotự học tiếng Trung

Bài "Tư vấn mua bảo hiểm y tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khổng Ninh ơi bảo hiểm y tế của công ty mua thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

孔宁 公司的 医疗保险 怎么买? Kǒng Níng gōngsī de yīliáo bǎoxiǎn zěnme mǎi? Khổng Ninh ơi bảo hiểm y tế của công ty mua thế nào?
您登录系统 填个申请表 就行 。 Nín dēnglù xìtǒng tián ge shēnqǐngbiǎo jiù xíng. Anh đăng nhập hệ thống điền một mẫu đơn là được.
保险 覆盖范围 大吗? Bǎoxiǎn fùgài fànwéi dà ma? Bảo hiểm phạm vi bao trùm lớn không?
挺全面的 住院 门诊 都包括 。 Tǐng quánmiàn de zhùyuàn ménzhěn dōu bāokuò. Khá toàn diện nội trú ngoại trú đều bao gồm.
家属 能一起买吗? Jiāshǔ néng yìqǐ mǎi ma? Người nhà mua cùng được không?
可以 需要 额外 交一部分 费用 。 Kěyǐ xūyào éwài jiāo yí bùfen fèiyòng. Được cần thêm đóng một khoản phí.
大概 每个月 多少钱? Dàgài měi ge yuè duōshǎo qián? Khoảng mỗi tháng bao nhiêu tiền?
家属 大概 三百块 一个月 。 Jiāshǔ dàgài sānbǎi kuài yí ge yuè. Người nhà khoảng ba trăm đồng một tháng.
那 我 给我爱人 也买一份 。 Nà wǒ gěi wǒ àirén yě mǎi yí fèn. Vậy tôi cũng mua thêm một phần cho vợ tôi.
好 我发 申请表链接 给您 。 Hǎo wǒ fā shēnqǐngbiǎo liànjiē gěi nín. Được em gửi link mẫu đơn cho anh.
收到了 我今天 就填 。 Shōudào le wǒ jīntiān jiù tián. Nhận được rồi hôm nay tôi điền luôn.
好的 有问题 随时问我 。 Hǎo de yǒu wèntí suíshí wèn wǒ. Vâng có vấn đề gì cứ hỏi em.

Từ vựng trong bài

  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 三HSK1
    sānba
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 人HSK1
    rénngười
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)