Đi tái khám sau điều trị — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đi tái khám sau điều trị" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mã Bằng ơi hôm nay anh đến tái khám đúng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
马鹏 你今天 来复诊吧?
Mã Bằng ơi hôm nay anh đến tái khám đúng không?
对 感冒 好多了 。
Đúng vậy cảm cúm đỡ nhiều rồi.
我先 给你 量个体温 。
Để tôi đo nhiệt độ cho anh trước.
好 已经 不发烧了 。
Được đã không sốt rồi.
体温正常 恢复得 不错 。
Nhiệt độ bình thường hồi phục khá tốt.
药 还需要 继续吃吗?
Thuốc còn cần tiếp tục uống không?
再吃 两天 巩固一下 。
Uống thêm hai ngày để củng cố.
好的 剂量 一样吗?
Vâng liều lượng như cũ không?
一样 一天两次 就行 。
Như cũ ngày hai lần là được.
那 我还需要 再来复诊吗?
Vậy tôi có cần đến tái khám lại không?
吃完药 没事 就不用了 。
Uống hết thuốc không sao thì không cần nữa.
太好了 谢谢医生 。
Tốt quá cảm ơn bác sĩ.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 来HSK1láiđến; tới
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 给HSK1gěicho, đưa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 不HSK1bùkhông
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吃HSK1chīăn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 天HSK1tiānngày
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ