123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi tái khám sau điều trị — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Đitáikhámsautự học tiếng Trung

Bài "Đi tái khám sau điều trị" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mã Bằng ơi hôm nay anh đến tái khám đúng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

马鹏 你今天 来复诊吧? Mǎ Péng nǐ jīntiān lái fùzhěn ba? Mã Bằng ơi hôm nay anh đến tái khám đúng không?
对 感冒 好多了 。 Duì gǎnmào hǎo duō le. Đúng vậy cảm cúm đỡ nhiều rồi.
我先 给你 量个体温 。 Wǒ xiān gěi nǐ liáng ge tǐwēn. Để tôi đo nhiệt độ cho anh trước.
好 已经 不发烧了 。 Hǎo yǐjīng bù fāshāo le. Được đã không sốt rồi.
体温正常 恢复得 不错 。 Tǐwēn zhèngcháng huīfù de búcuò. Nhiệt độ bình thường hồi phục khá tốt.
药 还需要 继续吃吗? Yào hái xūyào jìxù chī ma? Thuốc còn cần tiếp tục uống không?
再吃 两天 巩固一下 。 Zài chī liǎng tiān gǒnggù yíxià. Uống thêm hai ngày để củng cố.
好的 剂量 一样吗? Hǎo de jìliàng yíyàng ma? Vâng liều lượng như cũ không?
一样 一天两次 就行 。 Yíyàng yì tiān liǎng cì jiù xíng. Như cũ ngày hai lần là được.
那 我还需要 再来复诊吗? Nà wǒ hái xūyào zài lái fùzhěn ma? Vậy tôi có cần đến tái khám lại không?
吃完药 没事 就不用了 。 Chī wán yào méishì jiù bú yòng le. Uống hết thuốc không sao thì không cần nữa.
太好了 谢谢医生 。 Tài hǎo le xièxie yīshēng. Tốt quá cảm ơn bác sĩ.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)