123tiengtrung.comGiao tiếp

Bác sĩ hướng dẫn đọc nhãn thuốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Bácsĩhướngdẫntự học tiếng Trung

Bài "Bác sĩ hướng dẫn đọc nhãn thuốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi thuốc này uống thế nào ạ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

医生 这个药 怎么吃啊? Yīshēng zhège yào zěnme chī a? Bác sĩ ơi thuốc này uống thế nào ạ?
你看 标签上 写着 一日三次 。 Nǐ kàn biāoqiān shàng xiězhe yí rì sān cì. Anh xem trên nhãn ghi ngày uống ba lần.
每次 吃几片? Měi cì chī jǐ piàn? Mỗi lần uống mấy viên?
每次 一片 饭后吃 。 Měi cì yí piàn fàn hòu chī. Mỗi lần một viên uống sau khi ăn.
空腹 吃 可以吗? Kōngfù chī kěyǐ ma? Lúc bụng đói uống được không?
最好别 会 伤胃的 。 Zuìhǎo bié huì shāng wèi de. Tốt nhất đừng sẽ hại dạ dày đấy.
这个 副作用 是什么? Zhège fùzuòyòng shì shénme? Tác dụng phụ của thuốc này là gì vậy?
可能会 有点犯困 。 Kěnéng huì yǒudiǎn fànkùn. Có thể sẽ hơi buồn ngủ.
那 我开车前 不能吃了 。 Nà wǒ kāichē qián bùnéng chī le. Vậy trước khi lái xe không uống được rồi.
对 晚上吃 比较合适 。 Duì wǎnshang chī bǐjiào héshì. Đúng vậy uống buổi tối hợp lý hơn.
要吃 多久呢? Yào chī duōjiǔ ne? Phải uống bao lâu vậy?
吃满一周 复诊 看看效果 。 Chī mǎn yì zhōu fùzhěn kànkan xiàoguǒ. Uống đủ một tuần tái khám xem hiệu quả.

Từ vựng trong bài

  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 一HSK1
    yīmột
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 三HSK1
    sānba
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 后HSK1
    hòusau
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)