Bác sĩ hướng dẫn đọc nhãn thuốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Bác sĩ hướng dẫn đọc nhãn thuốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ ơi thuốc này uống thế nào ạ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
医生 这个药 怎么吃啊?
Bác sĩ ơi thuốc này uống thế nào ạ?
你看 标签上 写着 一日三次 。
Anh xem trên nhãn ghi ngày uống ba lần.
每次 吃几片?
Mỗi lần uống mấy viên?
每次 一片 饭后吃 。
Mỗi lần một viên uống sau khi ăn.
空腹 吃 可以吗?
Lúc bụng đói uống được không?
最好别 会 伤胃的 。
Tốt nhất đừng sẽ hại dạ dày đấy.
这个 副作用 是什么?
Tác dụng phụ của thuốc này là gì vậy?
可能会 有点犯困 。
Có thể sẽ hơi buồn ngủ.
那 我开车前 不能吃了 。
Vậy trước khi lái xe không uống được rồi.
对 晚上吃 比较合适 。
Đúng vậy uống buổi tối hợp lý hơn.
要吃 多久呢?
Phải uống bao lâu vậy?
吃满一周 复诊 看看效果 。
Uống đủ một tuần tái khám xem hiệu quả.
Từ vựng trong bài
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 这个HSK1zhègecái này
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 吃HSK1chīăn
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 写HSK1xiěviết
- 一HSK1yīmột
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 三HSK1sānba
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 饭HSK1fàncơm
- 后HSK1hòusau
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 开车HSK1kāichēlái xe
- 前HSK1qiántrước
- 不HSK1bùkhông
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)