Khám bệnh và hỏi các bộ phận cơ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Khám bệnh và hỏi các bộ phận cơ thể" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay bạn thấy khó chịu ở đâu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你今天 哪儿 不舒服?
Hôm nay bạn thấy khó chịu ở đâu?
我 头 很疼 还有点 咳嗽 。
Tôi đau đầu còn hơi ho nữa.
喉咙 疼不疼?
Họng có đau không?
有点疼 还有点 发烧 。
Hơi đau còn hơi sốt nữa.
肚子 疼吗? 胃口 怎么样?
Bụng có đau không? Ăn uống thế nào?
肚子 不疼 就是 没有胃口 。
Bụng không đau chỉ là không muốn ăn.
我看看 你的 眼睛 和 嘴巴 。
Để tôi xem mắt của bạn và miệng.
好的 医生 您看 。
Vâng bác sĩ cứ xem đi ạ.
手 和 脚 有没有 不舒服?
Tay và chân có khó chịu gì không?
手脚 都还好 就是 全身 没力气 。
Tay chân vẫn ổn chỉ là toàn thân không có sức.
应该是 感冒了 多喝水 多休息 。
Chắc là bị cảm rồi uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều nhé.
好的 谢谢医生 。
Vâng cảm ơn bác sĩ.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 不HSK1bùkhông
- 我HSK1wǒtôi
- 很HSK1hěnrất
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 口HSK1kǒumiệng
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 是HSK1shìlà
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 多HSK1duōnhiều
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn