123tiengtrung.comGiao tiếp

Khám bệnh và hỏi các bộ phận cơ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Khámbệnhhỏibộtự học tiếng Trung

Bài "Khám bệnh và hỏi các bộ phận cơ thể" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay bạn thấy khó chịu ở đâu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你今天 哪儿 不舒服? Nǐ jīntiān nǎr bù shūfu? Hôm nay bạn thấy khó chịu ở đâu?
我 头 很疼 还有点 咳嗽 。 Wǒ tóu hěn téng hái yǒudiǎn késou. Tôi đau đầu còn hơi ho nữa.
喉咙 疼不疼? Hóulóng téng bu téng? Họng có đau không?
有点疼 还有点 发烧 。 Yǒudiǎn téng hái yǒudiǎn fāshāo. Hơi đau còn hơi sốt nữa.
肚子 疼吗? 胃口 怎么样? Dùzi téng ma? Wèikǒu zěnmeyàng? Bụng có đau không? Ăn uống thế nào?
肚子 不疼 就是 没有胃口 。 Dùzi bù téng jiù shì méiyǒu wèikǒu. Bụng không đau chỉ là không muốn ăn.
我看看 你的 眼睛 和 嘴巴 。 Wǒ kànkan nǐ de yǎnjing hé zuǐba. Để tôi xem mắt của bạn và miệng.
好的 医生 您看 。 Hǎo de yīshēng nín kàn. Vâng bác sĩ cứ xem đi ạ.
手 和 脚 有没有 不舒服? Shǒu hé jiǎo yǒu méiyǒu bù shūfu? Tay và chân có khó chịu gì không?
手脚 都还好 就是 全身 没力气 。 Shǒujiǎo dōu hái hǎo jiù shì quánshēn méi lìqi. Tay chân vẫn ổn chỉ là toàn thân không có sức.
应该是 感冒了 多喝水 多休息 。 Yīnggāi shì gǎnmào le duō hē shuǐ duō xiūxi. Chắc là bị cảm rồi uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều nhé.
好的 谢谢医生 。 Hǎo de xièxie yīshēng. Vâng cảm ơn bác sĩ.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 是HSK1
    shìlà
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)