123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi điện hỏi thăm bạn bị ốm — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Gọiđiệnhỏithămtự học tiếng Trung

Bài "Gọi điện hỏi thăm bạn bị ốm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô có phải Hân Di không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 是 欣怡 吗? Wéi shì Xīnyí ma? A lô có phải Hân Di không?
是我 小宇 你好 。 Shì wǒ Xiǎoyǔ nǐ hǎo. Là mình Tiểu Vũ chào bạn.
你今天 怎么 没来 上课? Nǐ jīntiān zěnme méi lái shàngkè? Hôm nay bạn sao không đến học vậy?
我生病了 今天 没去 学校 。 Wǒ shēngbìng le jīntiān méi qù xuéxiào. Mình bị ốm rồi hôm nay không đến trường.
你 哪里 不舒服? Nǐ nǎlǐ bù shūfu? Bạn chỗ nào khó chịu?
我头疼 还有点 咳嗽 。 Wǒ tóuténg hái yǒudiǎn késou. Mình đau đầu còn hơi ho nữa.
你去 医院 看医生了 吗? Nǐ qù yīyuàn kàn yīshēng le ma? Bạn đi bệnh viện khám bác sĩ rồi chưa?
去了 医生说 多喝水 好好休息 。 Qù le yīshēng shuō duō hē shuǐ hǎohāo xiūxi. Đi rồi bác sĩ nói uống nhiều nước nghỉ ngơi cho tốt.
那 你现在 感觉 怎么样? Nà nǐ xiànzài gǎnjué zěnmeyàng? Vậy bạn bây giờ cảm thấy thế nào?
好一点了 谢谢你 打电话来 。 Hǎo yìdiǎn le xièxie nǐ dǎ diànhuà lái. Đỡ hơn rồi cảm ơn bạn đã gọi điện tới.
不客气 明天的 作业 我帮你 抄一份 。 Bú kèqi míngtiān de zuòyè wǒ bāng nǐ chāo yí fèn. Không có gì bài tập ngày mai mình chép giúp bạn một bản.
太谢谢你了 你真是 个好朋友 。 Tài xièxie nǐ le nǐ zhēn shì ge hǎo péngyou. Cảm ơn bạn nhiều quá bạn đúng là người bạn tốt.

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 一HSK1
    yīmột
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
▶ Học bài này (có audio + bài tập)