Gọi điện hỏi thăm bạn bị ốm — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Gọi điện hỏi thăm bạn bị ốm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô có phải Hân Di không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
喂 是 欣怡 吗?
A lô có phải Hân Di không?
是我 小宇 你好 。
Là mình Tiểu Vũ chào bạn.
你今天 怎么 没来 上课?
Hôm nay bạn sao không đến học vậy?
我生病了 今天 没去 学校 。
Mình bị ốm rồi hôm nay không đến trường.
你 哪里 不舒服?
Bạn chỗ nào khó chịu?
我头疼 还有点 咳嗽 。
Mình đau đầu còn hơi ho nữa.
你去 医院 看医生了 吗?
Bạn đi bệnh viện khám bác sĩ rồi chưa?
去了 医生说 多喝水 好好休息 。
Đi rồi bác sĩ nói uống nhiều nước nghỉ ngơi cho tốt.
那 你现在 感觉 怎么样?
Vậy bạn bây giờ cảm thấy thế nào?
好一点了 谢谢你 打电话来 。
Đỡ hơn rồi cảm ơn bạn đã gọi điện tới.
不客气 明天的 作业 我帮你 抄一份 。
Không có gì bài tập ngày mai mình chép giúp bạn một bản.
太谢谢你了 你真是 个好朋友 。
Cảm ơn bạn nhiều quá bạn đúng là người bạn tốt.
Từ vựng trong bài
- 喂HSK1wéia lô
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 来HSK1láiđến; tới
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 去HSK1qùđi
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 不HSK1bùkhông
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 说HSK1shuōnói
- 多HSK1duōnhiều
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 那HSK1nàđó; kia
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 一HSK1yīmột
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè