Giới thiệu gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Giới thiệu gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà bạn có mấy người?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你家 有几口人?
Nhà bạn có mấy người?
我家 有四口人 爸爸 妈妈 姐姐 和我 。
Nhà mình có bốn người bố mẹ chị gái và mình.
你姐姐 做什么 工作?
Chị gái bạn làm công việc gì?
她是 老师 在中学 教英语 。
Chị ấy là giáo viên dạy tiếng Anh ở trường trung học.
你 爸爸妈妈 呢?
Còn bố mẹ bạn thì sao?
我爸爸 是医生 我妈妈 是护士 。
Bố mình là bác sĩ mẹ mình là y tá.
你家 养 宠物了吗?
Nhà bạn có nuôi thú cưng không?
养了 我们家 有 一只 小猫 。
Có nuôi nhà mình có một con mèo con.
太好了 我也 很喜欢 猫 。
Tuyệt quá mình cũng rất thích mèo.
有空 来我家玩 可以 看看它 。
Rảnh thì đến nhà mình chơi có thể xem nó thử.
好啊 我周末 就去 。
Được đó mình cuối tuần sẽ đến.
太好了 我等你 。
Tuyệt quá mình đợi bạn.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 有HSK1yǒucó
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 口HSK1kǒumiệng
- 人HSK1rénngười
- 我HSK1wǒtôi
- 四HSK1sìbốn
- 爸爸HSK1bà babố
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 和HSK1hévà; cùng với
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 她HSK1tācô ấy
- 是HSK1shìlà
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 中学HSK1zhōngxuétrường trung học
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 猫HSK1māocon mèo
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 来HSK1láiđến; tới
- 玩HSK1wánchơi
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 去HSK1qùđi