123tiengtrung.comGiao tiếp

Họp mặt gia đình dịp lễ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Họpmặtgiađìnhtự học tiếng Trung

Bài "Họp mặt gia đình dịp lễ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tết năm nay các con đều về không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今年过年 孩子们 都回来吗? Jīnnián guònián háizimen dōu huílai ma? Tết năm nay các con đều về không?
都回来 连孙子孙女 也回来 。 Dōu huílai lián sūnzi sūnnǚ yě huílai. Đều về hết cả cháu nội cháu ngoại cũng về.
那 咱们得 准备 年夜饭了 。 Nà zánmen děi zhǔnbèi niányèfàn le. Vậy chúng ta phải chuẩn bị bữa cơm tất niên rồi.
我 已经 列好菜单了 。 Wǒ yǐjīng lièhǎo càidān le. Tôi đã liệt kê xong thực đơn rồi.
别忘了 包饺子 。 Bié wàngle bāo jiǎozi. Đừng quên gói bánh sủi cảo.
当然 孩子们 最爱吃 这个 。 Dāngrán háizimen zuì ài chī zhège. Đương nhiên rồi mấy đứa nhỏ thích ăn nhất món này.
房子 也该 好好打扫 一下了 。 Fángzi yě gāi hǎohǎo dǎsǎo yíxià le. Nhà cửa cũng nên dọn dẹp cho sạch sẽ.
明天 我们 一起打扫吧 。 Míngtiān wǒmen yìqǐ dǎsǎo ba. Mai chúng ta cùng dọn dẹp nhé.
好 还要 贴春联 。 Hǎo hái yào tiē chūnlián. Được còn phải dán câu đối đỏ nữa.
我去买些 红包 和 糖果 。 Wǒ qù mǎixiē hóngbāo hé tángguǒ. Tôi đi mua ít bao lì xì với kẹo.
一家人 团团圆圆的 真好 。 Yìjiārén tuántuányuányuán de zhēn hǎo. Cả nhà sum vầy đoàn tụ thật tốt.
是啊 这才是 过年的味道 。 Shì a zhè cái shì guònián de wèidao. Đúng vậy đây mới đúng là hương vị Tết.

Từ vựng trong bài

  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 饺子HSK1
    jiǎozisủi cảo
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 是HSK1
    shìlà
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)