Ăn cơm gia đình và làm việc nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Ăn cơm gia đình và làm việc nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn ở nhà thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你在家 经常 帮妈妈 做家务吗?
Bạn ở nhà thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà không?
经常 我会 打扫房间 和洗碗 。
Thường xuyên mình sẽ dọn phòng và rửa bát.
你们家 谁 做饭 比较多?
Nhà bạn ai nấu ăn nhiều hơn?
我妈妈 做饭最多 她做得 很好吃 。
Mẹ mình nấu nhiều nhất mẹ nấu rất ngon.
你会 做饭吗?
Bạn có biết nấu ăn không?
我会做 一点 简单的菜 。
Mình biết nấu một chút món đơn giản.
你们家 一般 几点 吃晚饭?
Nhà bạn thường mấy giờ ăn cơm tối?
我们家 一般 六点半 吃晚饭 。
Nhà mình thường sáu rưỡi ăn cơm tối.
吃饭的时候 你们 会聊天吗?
Lúc ăn cơm mọi người có trò chuyện không?
会 我们会 聊 一天发生的 事情 。
Có mọi người sẽ kể chuyện xảy ra trong ngày.
你们家 真温馨 。
Nhà bạn ấm cúng thật đấy.
谢谢 欢迎你 有空 来我家吃饭 。
Cảm ơn mời bạn khi rảnh đến nhà mình ăn cơm.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 做HSK1zuòlàm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 和HSK1hévà; cùng với
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 谁HSK1shéiai
- 做饭HSK1zuò fànnấu ăn
- 多HSK1duōnhiều
- 她HSK1tācô ấy
- 很HSK1hěnrất
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 吃HSK1chīăn
- 晚饭HSK1wǎnfàncơm tối
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 六HSK1liùsáu
- 半HSK1bànnửa
- 饭HSK1fàncơm
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 天HSK1tiānngày
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 有HSK1yǒucó
- 来HSK1láiđến; tới