123tiengtrung.comGiao tiếp

Ăn cơm gia đình và làm việc nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Ăncơmgiađìnhtự học tiếng Trung

Bài "Ăn cơm gia đình và làm việc nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn ở nhà thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你在家 经常 帮妈妈 做家务吗? Nǐ zài jiā jīngcháng bāng māma zuò jiāwù ma? Bạn ở nhà thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà không?
经常 我会 打扫房间 和洗碗 。 Jīngcháng wǒ huì dǎsǎo fángjiān hé xǐ wǎn. Thường xuyên mình sẽ dọn phòng và rửa bát.
你们家 谁 做饭 比较多? Nǐmen jiā shéi zuòfàn bǐjiào duō? Nhà bạn ai nấu ăn nhiều hơn?
我妈妈 做饭最多 她做得 很好吃 。 Wǒ māma zuòfàn zuì duō tā zuò de hěn hǎochī. Mẹ mình nấu nhiều nhất mẹ nấu rất ngon.
你会 做饭吗? Nǐ huì zuòfàn ma? Bạn có biết nấu ăn không?
我会做 一点 简单的菜 。 Wǒ huì zuò yìdiǎn jiǎndān de cài. Mình biết nấu một chút món đơn giản.
你们家 一般 几点 吃晚饭? Nǐmen jiā yìbān jǐ diǎn chī wǎnfàn? Nhà bạn thường mấy giờ ăn cơm tối?
我们家 一般 六点半 吃晚饭 。 Wǒmen jiā yìbān liù diǎn bàn chī wǎnfàn. Nhà mình thường sáu rưỡi ăn cơm tối.
吃饭的时候 你们 会聊天吗? Chīfàn de shíhou nǐmen huì liáotiān ma? Lúc ăn cơm mọi người có trò chuyện không?
会 我们会 聊 一天发生的 事情 。 Huì wǒmen huì liáo yì tiān fāshēng de shìqing. Có mọi người sẽ kể chuyện xảy ra trong ngày.
你们家 真温馨 。 Nǐmen jiā zhēn wēnxīn. Nhà bạn ấm cúng thật đấy.
谢谢 欢迎你 有空 来我家吃饭 。 Xièxie huānyíng nǐ yǒu kòng lái wǒ jiā chīfàn. Cảm ơn mời bạn khi rảnh đến nhà mình ăn cơm.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 晚饭HSK1
    wǎnfàncơm tối
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)