123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi tên thành viên gia đình, hỏi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Gọitênthànhviêntự học tiếng Trung

Bài "Gọi tên thành viên gia đình, hỏi thăm gia đình người khác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà bạn có những ai?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你家里 都有谁? Nǐ jiālǐ dōu yǒu shéi? Nhà bạn có những ai?
有 爷爷 奶奶 爸爸 妈妈 和我 。 Yǒu yéye nǎinai bàba māma hé wǒ. Có ông nội bà nội bố mẹ và mình.
你爷爷 奶奶 跟你们 住一起吗? Nǐ yéye nǎinai gēn nǐmen zhù yìqǐ ma? Ông bà nội bạn có ở cùng mọi người không?
对 我们 一家五口 住在一起 。 Duì wǒmen yì jiā wǔ kǒu zhù zài yìqǐ. Đúng vậy nhà mình năm người sống cùng nhau.
你 有没有 兄弟姐妹? Nǐ yǒu méiyǒu xiōngdì jiěmèi? Bạn có anh chị em không?
没有 我是 家里 唯一的孩子 。 Méiyǒu wǒ shì jiālǐ wéiyī de háizi. Không có mình là con duy nhất trong nhà.
那 你一定 很受宠爱吧? Nà nǐ yídìng hěn shòu chǒng'ài ba? Vậy bạn chắc được cưng chiều lắm nhỉ?
是啊 爷爷 奶奶 特别疼我 。 Shì a yéye nǎinai tèbié téng wǒ. Đúng vậy ông bà nội cưng mình lắm.
你爸爸 妈妈 平时 忙吗? Nǐ bàba māma píngshí máng ma? Bố mẹ bạn bình thường có bận không?
挺忙的 不过 周末 会陪我玩 。 Tǐng máng de búguò zhōumò huì péi wǒ wán. Khá bận nhưng cuối tuần sẽ chơi cùng mình.
你们 家人 感情 真好 。 Nǐmen jiārén gǎnqíng zhēn hǎo. Người nhà của các bạn tình cảm tốt thật đấy.
谢谢 你家人 也一定 很爱你 。 Xièxie nǐ jiārén yě yídìng hěn ài nǐ. Cảm ơn người nhà bạn chắc cũng rất yêu bạn.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 也HSK1
    yěcũng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)