Gọi tên thành viên gia đình, hỏi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Gọi tên thành viên gia đình, hỏi thăm gia đình người khác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà bạn có những ai?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你家里 都有谁?
Nhà bạn có những ai?
有 爷爷 奶奶 爸爸 妈妈 和我 。
Có ông nội bà nội bố mẹ và mình.
你爷爷 奶奶 跟你们 住一起吗?
Ông bà nội bạn có ở cùng mọi người không?
对 我们 一家五口 住在一起 。
Đúng vậy nhà mình năm người sống cùng nhau.
你 有没有 兄弟姐妹?
Bạn có anh chị em không?
没有 我是 家里 唯一的孩子 。
Không có mình là con duy nhất trong nhà.
那 你一定 很受宠爱吧?
Vậy bạn chắc được cưng chiều lắm nhỉ?
是啊 爷爷 奶奶 特别疼我 。
Đúng vậy ông bà nội cưng mình lắm.
你爸爸 妈妈 平时 忙吗?
Bố mẹ bạn bình thường có bận không?
挺忙的 不过 周末 会陪我玩 。
Khá bận nhưng cuối tuần sẽ chơi cùng mình.
你们 家人 感情 真好 。
Người nhà của các bạn tình cảm tốt thật đấy.
谢谢 你家人 也一定 很爱你 。
Cảm ơn người nhà bạn chắc cũng rất yêu bạn.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 谁HSK1shéiai
- 爸爸HSK1bà babố
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 和HSK1hévà; cùng với
- 我HSK1wǒtôi
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 一HSK1yīmột
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 口HSK1kǒumiệng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 很HSK1hěnrất
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 忙HSK1mángbận
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 玩HSK1wánchơi
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 也HSK1yěcũng