123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi thăm họ hàng lâu ngày không gặp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Hỏithămhọhàngtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi thăm họ hàng lâu ngày không gặp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bao nhiêu năm rồi không gặp sắc mặt em vẫn tốt ghê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

好些年 没见了 你气色 不错啊 。 Hǎoxiē nián méi jiàn le nǐ qìsè búcuò a. Bao nhiêu năm rồi không gặp sắc mặt em vẫn tốt ghê.
表哥 您也是 老样子 。 Biǎogē nín yěshì lǎo yàngzi. Anh họ ơi anh cũng vẫn như xưa vậy.
你现在 在医院 工作得 怎么样? Nǐ xiànzài zài yīyuàn gōngzuò de zěnmeyàng? Em bây giờ làm việc ở bệnh viện làm ăn thế nào rồi?
挺忙的 不过 挺充实 。 Tǐng máng de búguò tǐng chōngshí. Khá bận nhưng mà cũng khá ý nghĩa.
你儿子 多大了? Nǐ érzi duō dà le? Con trai em bao nhiêu tuổi rồi?
都上初中了 长得 比我 还高 。 Dōu shàng chūzhōng le zhǎng de bǐ wǒ hái gāo. Lên cấp hai rồi cao còn hơn cả mẹ nó.
时间 过得 真快啊 。 Shíjiān guò de zhēn kuài a. Thời gian trôi nhanh thật đấy.
表哥 您孙子 上学了吗? Biǎogē nín sūnzi shàngxué le ma? Anh họ ơi cháu nội anh đi học chưa?
上了 今年 上一年级 。 Shàng le jīnnián shàng yī niánjí. Đi rồi năm nay lên lớp một.
那 真是 可爱的年纪 。 Nà zhēnshi kě'ài de niánjì. Vậy đúng là cái tuổi đáng yêu.
以后 家庭聚会 多叫上你 。 Yǐhòu jiātíng jùhuì duō jiàoshàng nǐ. Sau này họp mặt gia đình gọi em nhiều hơn nhé.
好啊 常联系 别断了 亲戚情 。 Hǎo a cháng liánxì bié duànle qīnqi qíng. Được đó thường xuyên liên lạc đừng để đứt tình họ hàng.

Từ vựng trong bài

  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 儿子HSK1
    ér zicon trai
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 上学HSK1
    shàngxuéđi học
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 后HSK1
    hòusau
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
▶ Học bài này (có audio + bài tập)