Hỏi thăm họ hàng lâu ngày không gặp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Hỏi thăm họ hàng lâu ngày không gặp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bao nhiêu năm rồi không gặp sắc mặt em vẫn tốt ghê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
好些年 没见了 你气色 不错啊 。
Bao nhiêu năm rồi không gặp sắc mặt em vẫn tốt ghê.
表哥 您也是 老样子 。
Anh họ ơi anh cũng vẫn như xưa vậy.
你现在 在医院 工作得 怎么样?
Em bây giờ làm việc ở bệnh viện làm ăn thế nào rồi?
挺忙的 不过 挺充实 。
Khá bận nhưng mà cũng khá ý nghĩa.
你儿子 多大了?
Con trai em bao nhiêu tuổi rồi?
都上初中了 长得 比我 还高 。
Lên cấp hai rồi cao còn hơn cả mẹ nó.
时间 过得 真快啊 。
Thời gian trôi nhanh thật đấy.
表哥 您孙子 上学了吗?
Anh họ ơi cháu nội anh đi học chưa?
上了 今年 上一年级 。
Đi rồi năm nay lên lớp một.
那 真是 可爱的年纪 。
Vậy đúng là cái tuổi đáng yêu.
以后 家庭聚会 多叫上你 。
Sau này họp mặt gia đình gọi em nhiều hơn nhé.
好啊 常联系 别断了 亲戚情 。
Được đó thường xuyên liên lạc đừng để đứt tình họ hàng.
Từ vựng trong bài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 些HSK1xiēvài; một số
- 年HSK1niánnăm
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 不HSK1bùkhông
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 忙HSK1mángbận
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 儿子HSK1ér zicon trai
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 我HSK1wǒtôi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 上学HSK1shàngxuéđi học
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 后HSK1hòusau
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 叫HSK1jiàogọi; tên là