Chuẩn bị sinh con và nuôi dạy con — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Chuẩn bị sinh con và nuôi dạy con" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ mang thai cần chú ý điều gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
医生 怀孕 要 注意什么?
Bác sĩ mang thai cần chú ý điều gì?
要 定期 做 产检 。
Phải định kỳ làm khám thai.
饮食 上 有 什么禁忌?
Về mặt ăn uống có gì kiêng kỵ không?
少吃 生冷 和 辛辣食物 。
Ăn ít đồ sống lạnh với đồ ăn cay.
顺产 和 剖腹产 怎么选?
Sinh thường với sinh mổ chọn thế nào?
要 根据 身体状况 决定 。
Phải căn cứ theo tình trạng sức khoẻ để quyết định.
新手父母 该 怎么 照顾婴儿?
Cha mẹ mới nên chăm sóc em bé thế nào?
可以 多 参加 育儿课程 。
Có thể tham gia nhiều khoá học nuôi con.
母乳 喂养 好处 多吗?
Nuôi con bằng sữa mẹ lợi ích nhiều không?
对 好 对 妈妈 和宝宝 。
Đúng vậy tốt cho cả mẹ và bé.
太谢谢 您的 建议了 。
Cảm ơn gợi ý của bác sĩ nhiều lắm.
不客气 祝 母子平安 。
Không có gì chúc mẹ tròn con vuông.
Từ vựng trong bài
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 做HSK1zuòlàm
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 少HSK1shǎoít
- 吃HSK1chīăn
- 冷HSK1lěnglạnh
- 和HSK1hévà; cùng với
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 新HSK1xīnmới
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 多HSK1duōnhiều
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 喂HSK1wéia lô
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo