123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị sinh con và nuôi dạy con — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Chuẩnsinhconnuôitự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị sinh con và nuôi dạy con" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ mang thai cần chú ý điều gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

医生 怀孕 要 注意什么? Yīshēng huáiyùn yào zhùyì shénme? Bác sĩ mang thai cần chú ý điều gì?
要 定期 做 产检 。 Yào dìngqī zuò chǎnjiǎn. Phải định kỳ làm khám thai.
饮食 上 有 什么禁忌? Yǐnshí shàng yǒu shénme jìnjì? Về mặt ăn uống có gì kiêng kỵ không?
少吃 生冷 和 辛辣食物 。 Shǎo chī shēnglěng hé xīnlà shíwù. Ăn ít đồ sống lạnh với đồ ăn cay.
顺产 和 剖腹产 怎么选? Shùnchǎn hé pōufùchǎn zěnme xuǎn? Sinh thường với sinh mổ chọn thế nào?
要 根据 身体状况 决定 。 Yào gēnjù shēntǐ zhuàngkuàng juédìng. Phải căn cứ theo tình trạng sức khoẻ để quyết định.
新手父母 该 怎么 照顾婴儿? Xīnshǒu fùmǔ gāi zěnme zhàogù yīng'ér? Cha mẹ mới nên chăm sóc em bé thế nào?
可以 多 参加 育儿课程 。 Kěyǐ duō cānjiā yù'ér kèchéng. Có thể tham gia nhiều khoá học nuôi con.
母乳 喂养 好处 多吗? Mǔrǔ wèiyǎng hǎochù duō ma? Nuôi con bằng sữa mẹ lợi ích nhiều không?
对 好 对 妈妈 和宝宝 。 Duì hǎo duì māma hé bǎobao. Đúng vậy tốt cho cả mẹ và bé.
太谢谢 您的 建议了 。 Tài xièxie nín de jiànyì le. Cảm ơn gợi ý của bác sĩ nhiều lắm.
不客气 祝 母子平安 。 Bú kèqi zhù mǔzǐ píng'ān. Không có gì chúc mẹ tròn con vuông.

Từ vựng trong bài

  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)