123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về chuyện kết hôn của người thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bànchuyệnkếthôntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về chuyện kết hôn của người thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói chị họ của bạn sắp kết hôn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

听说 你 表姐 要结婚了 。 Tīngshuō nǐ biǎojiě yào jiéhūn le. Nghe nói chị họ của bạn sắp kết hôn rồi.
对 下个月 办婚礼 。 Duì xià ge yuè bàn hūnlǐ. Đúng vậy tháng sau tổ chức đám cưới.
他们 认识 多久了? Tāmen rènshi duōjiǔ le? Họ quen nhau được bao lâu rồi?
差不多 三年了 感情 很稳定 。 Chàbuduō sān nián le gǎnqíng hěn wěndìng. Khoảng chừng ba năm rồi tình cảm rất ổn định.
现在的 年轻人 都 晚婚吧? Xiànzài de niánqīngrén dōu wǎnhūn ba? Người trẻ hiện nay đều kết hôn muộn nhỉ?
对 大家 更看重 事业 。 Duì dàjiā gèng kànzhòng shìyè. Đúng vậy mọi người coi trọng hơn sự nghiệp.
婚礼 准备 得 怎么样了? Hūnlǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le? Chuẩn bị đám cưới đến đâu rồi?
场地 和 酒席 都订好了 。 Chǎngdì hé jiǔxí dōu dìnghǎo le. Địa điểm với tiệc rượu đều đặt xong rồi.
婚纱照 拍了吗? Hūnshāzhào pāi le ma? Ảnh cưới chụp chưa?
拍了 效果 非常好 。 Pāi le xiàoguǒ fēicháng hǎo. Chụp rồi hiệu quả rất tốt.
我 得 准备 一份礼物 。 Wǒ děi zhǔnbèi yí fèn lǐwù. Tôi phải chuẩn bị một món quà.
红包 就是 最好的 礼物 。 Hóngbāo jiùshì zuì hǎo de lǐwù. Phong bì mừng chính là món quà tốt nhất.

Từ vựng trong bài

  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 三HSK1
    sānba
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 是HSK1
    shìlà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)