Bàn về chuyện kết hôn của người thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Bàn về chuyện kết hôn của người thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói chị họ của bạn sắp kết hôn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
听说 你 表姐 要结婚了 。
Nghe nói chị họ của bạn sắp kết hôn rồi.
对 下个月 办婚礼 。
Đúng vậy tháng sau tổ chức đám cưới.
他们 认识 多久了?
Họ quen nhau được bao lâu rồi?
差不多 三年了 感情 很稳定 。
Khoảng chừng ba năm rồi tình cảm rất ổn định.
现在的 年轻人 都 晚婚吧?
Người trẻ hiện nay đều kết hôn muộn nhỉ?
对 大家 更看重 事业 。
Đúng vậy mọi người coi trọng hơn sự nghiệp.
婚礼 准备 得 怎么样了?
Chuẩn bị đám cưới đến đâu rồi?
场地 和 酒席 都订好了 。
Địa điểm với tiệc rượu đều đặt xong rồi.
婚纱照 拍了吗?
Ảnh cưới chụp chưa?
拍了 效果 非常好 。
Chụp rồi hiệu quả rất tốt.
我 得 准备 一份礼物 。
Tôi phải chuẩn bị một món quà.
红包 就是 最好的 礼物 。
Phong bì mừng chính là món quà tốt nhất.
Từ vựng trong bài
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 他们HSK1tāmenhọ
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 多HSK1duōnhiều
- 不HSK1bùkhông
- 三HSK1sānba
- 年HSK1niánnăm
- 很HSK1hěnrất
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 和HSK1hévà; cùng với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 是HSK1shìlà