Chăm sóc người lớn tuổi trong nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Chăm sóc người lớn tuổi trong nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây tôi bắt đầu chăm sóc mẹ chồng tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 最近 开始 照顾 我婆婆了 。
Gần đây tôi bắt đầu chăm sóc mẹ chồng tôi.
她 身体 怎么样?
Sức khoẻ của bà ấy thế nào?
还好 就是 记性 差了点 。
Cũng được chỉ là trí nhớ kém đi một chút.
老人 住 养老院 好不好?
Người già ở viện dưỡng lão có tốt không?
我们 还是 想 自己照顾 。
Chúng tôi vẫn muốn tự chăm sóc.
请 护工 能 分担一点吗?
Thuê người giúp việc có thể san sẻ chút không?
我们 请了 一个 钟点工 。
Chúng tôi thuê một người theo giờ.
孩子们 会 帮忙吗?
Các con có giúp không?
周末 他们 会 过来看看 。
Cuối tuần họ sẽ qua thăm.
照顾 老人 确实 不容易 。
Chăm sóc người già đúng là không dễ dàng.
但 这 是 应该做的 。
Nhưng đây là việc nên làm.
你 真是 孝顺 。
Bạn thật là hiếu thảo.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 她HSK1tācô ấy
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 是HSK1shìlà
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 人HSK1rénngười
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 分HSK1fēnphút; chia
- 一HSK1yīmột
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 忙HSK1mángbận
- 他们HSK1tāmenhọ
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这HSK1zhènày; đây
- 做HSK1zuòlàm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 真HSK1zhēnthật, thực sự