Hỏi thăm gia đình người mới quen — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Hỏi thăm gia đình người mới quen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà bạn có mấy người?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 家里 有 几口人?
Nhà bạn có mấy người?
四口人 爸爸 妈妈 我 和 妹妹 。
Bốn người bố mẹ tôi và em gái.
你 爸爸 是做 什么 工作的?
Bố bạn làm công việc gì?
我 爸爸 是 老师 。
Bố tôi là giáo viên.
你 妈妈 也 工作吗?
Mẹ bạn cũng đi làm không?
她 是 全职 主妇 。
Cô ấy là bà nội trợ toàn thời gian.
你 妹妹 多大了?
Em gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
她 今年 十六 岁 。
Cô bé năm nay mười sáu tuổi.
你们 感情 好吗?
Tình cảm hai chị em tốt không?
很好 我们 经常 视频 。
Rất tốt chúng tôi thường xuyên gọi video.
你们 一家人 感情 真 融洽 。
Tình cảm gia đình bạn thật hoà thuận.
谢谢 家人 一直 是 我的 支柱 。
Cảm ơn gia đình luôn là chỗ dựa của tôi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 口HSK1kǒumiệng
- 人HSK1rénngười
- 四HSK1sìbốn
- 爸爸HSK1bà babố
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 妹妹HSK1mèimeiem gái
- 是HSK1shìlà
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 也HSK1yěcũng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 她HSK1tācô ấy
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 十HSK1shímười
- 六HSK1liùsáu
- 岁HSK1suìtuổi
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 很HSK1hěnrất
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn