123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi thăm gia đình người mới quen — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Hỏithămgiađìnhtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi thăm gia đình người mới quen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà bạn có mấy người?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 家里 有 几口人? Nǐ jiā lǐ yǒu jǐ kǒu rén? Nhà bạn có mấy người?
四口人 爸爸 妈妈 我 和 妹妹 。 Sì kǒu rén bàba māma wǒ hé mèimei. Bốn người bố mẹ tôi và em gái.
你 爸爸 是做 什么 工作的? Nǐ bàba shì zuò shénme gōngzuò de? Bố bạn làm công việc gì?
我 爸爸 是 老师 。 Wǒ bàba shì lǎoshī. Bố tôi là giáo viên.
你 妈妈 也 工作吗? Nǐ māma yě gōngzuò ma? Mẹ bạn cũng đi làm không?
她 是 全职 主妇 。 Tā shì quánzhí zhǔfù. Cô ấy là bà nội trợ toàn thời gian.
你 妹妹 多大了? Nǐ mèimei duō dà le? Em gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
她 今年 十六 岁 。 Tā jīnnián shíliù suì. Cô bé năm nay mười sáu tuổi.
你们 感情 好吗? Nǐmen gǎnqíng hǎo ma? Tình cảm hai chị em tốt không?
很好 我们 经常 视频 。 Hěn hǎo wǒmen jīngcháng shìpín. Rất tốt chúng tôi thường xuyên gọi video.
你们 一家人 感情 真 融洽 。 Nǐmen yì jiā rén gǎnqíng zhēn róngqià. Tình cảm gia đình bạn thật hoà thuận.
谢谢 家人 一直 是 我的 支柱 。 Xièxie jiārén yìzhí shì wǒ de zhīzhù. Cảm ơn gia đình luôn là chỗ dựa của tôi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 人HSK1
    rénngười
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 妹妹HSK1
    mèimeiem gái
  • 是HSK1
    shìlà
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 十HSK1
    shímười
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 岁HSK1
    suìtuổi
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)