123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi xe đi sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Gọixeđisântự học tiếng Trung

Bài "Gọi xe đi sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào tôi muốn gọi một xe đi sân bay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我要 叫一辆车 去 机场 。 Nǐ hǎo wǒ yào jiào yí liàng chē qù jīchǎng. Xin chào tôi muốn gọi một xe đi sân bay.
好的 请问 您的 具体地址 是什么? Hǎo de qǐngwèn nín de jùtǐ dìzhǐ shì shénme? Vâng xin hỏi địa chỉ cụ thể của bạn là gì?
我在 阳光小区 三号楼 门口 。 Wǒ zài Yángguāng xiǎoqū sān hào lóu ménkǒu. Tôi ở khu Dương Quang tòa số ba cửa ra vào.
好的 我大概 十分钟后 到 。 Hǎo de wǒ dàgài shí fēnzhōng hòu dào. Được tôi khoảng sẽ đến sau mười phút.
好的 我们在 楼下 等你 。 Hǎo de wǒmen zài lóuxià děng nǐ. Được chúng tôi ở dưới nhà đợi bạn.
请问 一共 几位 乘客? Qǐngwèn yígòng jǐ wèi chéngkè? Xin hỏi tổng cộng mấy hành khách?
两个人 还有 两个 行李箱 。 Liǎng ge rén hái yǒu liǎng ge xínglǐxiāng. Hai người còn có hai cái vali.
你的行李 需要 放后备箱 吗? Nǐ de xíngli xūyào fàng hòubèixiāng ma? Hành lý của bạn có cần để vào cốp xe không?
需要 谢谢你 。 Xūyào xièxie nǐ. Có cần cảm ơn bạn.
到机场 以后 要先 办理 登机手续 。 Dào jīchǎng yǐhòu yào xiān bànlǐ dēngjī shǒuxù. Đến sân bay rồi cần trước tiên làm thủ tục lên máy bay.
好的 大概 要开 多久? Hǎo de dàgài yào kāi duōjiǔ? Được khoảng cần lái bao lâu?
路上 不堵车的话 大概 四十分钟 。 Lùshang bù dǔchē dehuà dàgài sìshí fēnzhōng. Trên đường nếu không kẹt xe khoảng bốn mươi phút.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 一HSK1
    yīmột
  • 车HSK1
    chēxe
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 三HSK1
    sānba
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 后HSK1
    hòusau
  • 到HSK1
    dàođến
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 四HSK1
    sìbốn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)