Gọi xe đi sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Gọi xe đi sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào tôi muốn gọi một xe đi sân bay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我要 叫一辆车 去 机场 。
Xin chào tôi muốn gọi một xe đi sân bay.
好的 请问 您的 具体地址 是什么?
Vâng xin hỏi địa chỉ cụ thể của bạn là gì?
我在 阳光小区 三号楼 门口 。
Tôi ở khu Dương Quang tòa số ba cửa ra vào.
好的 我大概 十分钟后 到 。
Được tôi khoảng sẽ đến sau mười phút.
好的 我们在 楼下 等你 。
Được chúng tôi ở dưới nhà đợi bạn.
请问 一共 几位 乘客?
Xin hỏi tổng cộng mấy hành khách?
两个人 还有 两个 行李箱 。
Hai người còn có hai cái vali.
你的行李 需要 放后备箱 吗?
Hành lý của bạn có cần để vào cốp xe không?
需要 谢谢你 。
Có cần cảm ơn bạn.
到机场 以后 要先 办理 登机手续 。
Đến sân bay rồi cần trước tiên làm thủ tục lên máy bay.
好的 大概 要开 多久?
Được khoảng cần lái bao lâu?
路上 不堵车的话 大概 四十分钟 。
Trên đường nếu không kẹt xe khoảng bốn mươi phút.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 一HSK1yīmột
- 车HSK1chēxe
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 三HSK1sānba
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 口HSK1kǒumiệng
- 大HSK1dàto; lớn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 后HSK1hòusau
- 到HSK1dàođến
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 你HSK1nǐbạn
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 多HSK1duōnhiều
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 不HSK1bùkhông
- 四HSK1sìbốn