123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi đường trong khuôn viên trường — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Hỏiđườngkhuônviêntự học tiếng Trung

Bài "Hỏi đường trong khuôn viên trường" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn xin hỏi thư viện ở đâu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 请问 图书馆 在哪里? Nǐ hǎo qǐngwèn túshūguǎn zài nǎlǐ? Chào bạn xin hỏi thư viện ở đâu?
你好 图书馆 就在 前面 很近 。 Nǐ hǎo túshūguǎn jiù zài qiánmiàn hěn jìn. Chào bạn thư viện ở ngay phía trước rất gần.
谢谢 走路 要 几分钟? Xièxie zǒulù yào jǐ fēnzhōng? Cảm ơn đi bộ mất mấy phút?
大概 五分钟 就到了 。 Dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào le. Khoảng năm phút là tới rồi.
那 食堂呢? 也在 这附近 吗? Nà shítáng ne? yě zài zhè fùjìn ma? Vậy căng tin thì sao? cũng ở gần đây không?
食堂 在 图书馆的 旁边 很好找 。 Shítáng zài túshūguǎn de pángbiān hěn hǎo zhǎo. Căng tin ở bên cạnh thư viện rất dễ tìm.
太好了 我还想问 教室 在 哪一栋楼? Tài hǎo le wǒ hái xiǎng wèn jiàoshì zài nǎ yí dòng lóu? Tuyệt quá mình còn muốn hỏi phòng học ở toà nhà nào?
你上 什么课? 我可以 带你去 。 Nǐ shàng shénme kè? wǒ kěyǐ dài nǐ qù. Bạn học môn gì? mình có thể dẫn bạn đi.
我今天 有汉语课 在 三号楼 。 Wǒ jīntiān yǒu Hànyǔ kè zài sān hào lóu. Hôm nay mình có tiết Hán ngữ ở toà số ba.
三号楼 离这里 有点远 我陪你 走过去吧 。 Sān hào lóu lí zhèlǐ yǒudiǎn yuǎn wǒ péi nǐ zǒu guòqu ba. Toà số ba cách đây hơi xa mình đi cùng bạn qua đó nhé.
真的吗? 太谢谢你了 。 Zhēn de ma? Tài xièxie nǐ le. Thật không? cảm ơn bạn nhiều quá.
不客气 交个朋友 以后 有问题 都可以 问我 。 Bú kèqi jiāo ge péngyou yǐhòu yǒu wèntí dōu kěyǐ wèn wǒ. Không có gì kết bạn nhé sau này có vấn đề gì đều có thể hỏi mình.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 书HSK1
    shūsách
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 一HSK1
    yīmột
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 去HSK1
    qùđi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 汉语HSK1
    Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
  • 三HSK1
    sānba
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 后HSK1
    hòusau
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
▶ Học bài này (có audio + bài tập)