Hỏi đường trong khuôn viên trường — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi đường trong khuôn viên trường" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn xin hỏi thư viện ở đâu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 请问 图书馆 在哪里?
Chào bạn xin hỏi thư viện ở đâu?
你好 图书馆 就在 前面 很近 。
Chào bạn thư viện ở ngay phía trước rất gần.
谢谢 走路 要 几分钟?
Cảm ơn đi bộ mất mấy phút?
大概 五分钟 就到了 。
Khoảng năm phút là tới rồi.
那 食堂呢? 也在 这附近 吗?
Vậy căng tin thì sao? cũng ở gần đây không?
食堂 在 图书馆的 旁边 很好找 。
Căng tin ở bên cạnh thư viện rất dễ tìm.
太好了 我还想问 教室 在 哪一栋楼?
Tuyệt quá mình còn muốn hỏi phòng học ở toà nhà nào?
你上 什么课? 我可以 带你去 。
Bạn học môn gì? mình có thể dẫn bạn đi.
我今天 有汉语课 在 三号楼 。
Hôm nay mình có tiết Hán ngữ ở toà số ba.
三号楼 离这里 有点远 我陪你 走过去吧 。
Toà số ba cách đây hơi xa mình đi cùng bạn qua đó nhé.
真的吗? 太谢谢你了 。
Thật không? cảm ơn bạn nhiều quá.
不客气 交个朋友 以后 有问题 都可以 问我 。
Không có gì kết bạn nhé sau này có vấn đề gì đều có thể hỏi mình.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 书HSK1shūsách
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 很HSK1hěnrất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 大HSK1dàto; lớn
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 找HSK1zhǎotìm
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我HSK1wǒtôi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 问HSK1wènhỏi
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 一HSK1yīmột
- 你HSK1nǐbạn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 去HSK1qùđi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 有HSK1yǒucó
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 三HSK1sānba
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 后HSK1hòusau
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 都HSK1dōuđều; tất cả