Kẹt xe giờ cao điểm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Kẹt xe giờ cao điểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay sao kẹt kinh khủng vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 怎么 堵得 这么厉害?
Hôm nay sao kẹt kinh khủng vậy?
前面 好像 出车祸了 。
Phía trước hình như có tai nạn xe rồi.
难怪 一动 都不动 。
Hèn gì nhích tí nào cũng không.
我们 九点 开会 要迟到了 。
Chúng ta chín giờ họp sắp muộn rồi.
先给 领导 发个消息吧 。
Nhắn tin trước cho sếp một tiếng đi.
好 我这就 发 。
Được tôi gửi ngay đây.
要不 咱们 走辅路吧?
Hay là chúng ta đi đường phụ đi?
辅路 估计 也堵 。
Đường phụ chắc cũng kẹt thôi.
那 只能 慢慢等了 。
Vậy thì chỉ đành từ từ chờ thôi.
领导 回复了 让我们 别急 。
Sếp trả lời rồi bảo chúng ta đừng vội.
那 我就 放心了 。
Vậy tôi yên tâm rồi.
终于 开始 动了 走吧 。
Cuối cùng xe cũng bắt đầu nhích rồi đi thôi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 这HSK1zhènày; đây
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 车HSK1chēxe
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 九HSK1jiǔchín
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 到HSK1dàođến
- 给HSK1gěicho, đưa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我HSK1wǒtôi
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 回HSK1huívề; quay lại; lần