123tiengtrung.comGiao tiếp

Kẹt xe giờ cao điểm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Kẹtxegiờcaotự học tiếng Trung

Bài "Kẹt xe giờ cao điểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay sao kẹt kinh khủng vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 怎么 堵得 这么厉害? Jīntiān zěnme dǔ de zhème lìhai? Hôm nay sao kẹt kinh khủng vậy?
前面 好像 出车祸了 。 Qiánmiàn hǎoxiàng chū chēhuò le. Phía trước hình như có tai nạn xe rồi.
难怪 一动 都不动 。 Nánguài yí dòng dōu bú dòng. Hèn gì nhích tí nào cũng không.
我们 九点 开会 要迟到了 。 Wǒmen jiǔ diǎn kāihuì yào chídào le. Chúng ta chín giờ họp sắp muộn rồi.
先给 领导 发个消息吧 。 Xiān gěi lǐngdǎo fā ge xiāoxi ba. Nhắn tin trước cho sếp một tiếng đi.
好 我这就 发 。 Hǎo wǒ zhè jiù fā. Được tôi gửi ngay đây.
要不 咱们 走辅路吧? Yàobù zánmen zǒu fùlù ba? Hay là chúng ta đi đường phụ đi?
辅路 估计 也堵 。 Fùlù gūjì yě dǔ. Đường phụ chắc cũng kẹt thôi.
那 只能 慢慢等了 。 Nà zhǐ néng mànmàn děng le. Vậy thì chỉ đành từ từ chờ thôi.
领导 回复了 让我们 别急 。 Lǐngdǎo huífù le ràng wǒmen bié jí. Sếp trả lời rồi bảo chúng ta đừng vội.
那 我就 放心了 。 Nà wǒ jiù fàngxīn le. Vậy tôi yên tâm rồi.
终于 开始 动了 走吧 。 Zhōngyú kāishǐ dòng le zǒu ba. Cuối cùng xe cũng bắt đầu nhích rồi đi thôi.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 车HSK1
    chēxe
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)