123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi đường đi xe buýt và tàu điện… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Hỏiđườngđixetự học tiếng Trung

Bài "Hỏi đường đi xe buýt và tàu điện ngầm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi đi ga xe lửa tàu điện ngầm tuyến số mấy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 去火车站 坐几号 地铁? Qǐngwèn qù huǒchēzhàn zuò jǐ hào dìtiě? Xin hỏi đi ga xe lửa tàu điện ngầm tuyến số mấy?
你可以 坐二号线 坐六站 就到了 。 Nǐ kěyǐ zuò èr hào xiàn zuò liù zhàn jiù dào le. Bạn có thể đi tuyến số hai qua sáu trạm là tới nơi.
那 我在哪里 换乘呢? Nà wǒ zài nǎlǐ huànchéng ne? Vậy tôi ở đâu chuyển tuyến đây?
不用换乘 二号线 直接 到火车站 。 Búyòng huànchéng èr hào xiàn zhíjiē dào huǒchēzhàn. Không cần chuyển tuyến tuyến số hai trực tiếp đến ga xe lửa.
谢谢 大概要 坐多久? Xièxie dàgài yào zuò duōjiǔ? Cảm ơn khoảng chừng cần đi bao lâu?
大概 二十分钟 左右 。 Dàgài èrshí fēnzhōng zuǒyòu. Khoảng chừng hai mươi phút đổ lại.
如果 坐公交车 呢? Rúguǒ zuò gōngjiāochē ne? Nếu đi xe buýt thì sao?
公交车 比较慢 大概要 四十分钟 。 Gōngjiāochē bǐjiào màn dàgài yào sìshí fēnzhōng. Xe buýt chậm hơn khoảng chừng cần bốn mươi phút.
那 我还是 坐地铁 比较快 。 Nà wǒ háishi zuò dìtiě bǐjiào kuài. Vậy tôi vẫn nên đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
对 地铁站 入口 就在前面 。 Duì dìtiězhàn rùkǒu jiù zài qiánmiàn. Đúng vậy ga tàu điện cửa vào ở ngay phía trước.
太感谢你了 帮了我 大忙 。 Tài gǎnxiè nǐ le bāng le wǒ dà máng. Cảm ơn bạn nhiều quá đã giúp tôi rất nhiều.
不客气 祝你 旅途顺利 。 Bú kèqi zhù nǐ lǚtú shùnlì. Không có gì chúc bạn hành trình thuận lợi.

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 火车站HSK1
    huǒ chē zhànnhà ga xe lửa
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 二HSK1
    èrhai
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 车HSK1
    chēxe
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)