Hỏi đường đi xe buýt và tàu điện… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Hỏi đường đi xe buýt và tàu điện ngầm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi đi ga xe lửa tàu điện ngầm tuyến số mấy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 去火车站 坐几号 地铁?
Xin hỏi đi ga xe lửa tàu điện ngầm tuyến số mấy?
你可以 坐二号线 坐六站 就到了 。
Bạn có thể đi tuyến số hai qua sáu trạm là tới nơi.
那 我在哪里 换乘呢?
Vậy tôi ở đâu chuyển tuyến đây?
不用换乘 二号线 直接 到火车站 。
Không cần chuyển tuyến tuyến số hai trực tiếp đến ga xe lửa.
谢谢 大概要 坐多久?
Cảm ơn khoảng chừng cần đi bao lâu?
大概 二十分钟 左右 。
Khoảng chừng hai mươi phút đổ lại.
如果 坐公交车 呢?
Nếu đi xe buýt thì sao?
公交车 比较慢 大概要 四十分钟 。
Xe buýt chậm hơn khoảng chừng cần bốn mươi phút.
那 我还是 坐地铁 比较快 。
Vậy tôi vẫn nên đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
对 地铁站 入口 就在前面 。
Đúng vậy ga tàu điện cửa vào ở ngay phía trước.
太感谢你了 帮了我 大忙 。
Cảm ơn bạn nhiều quá đã giúp tôi rất nhiều.
不客气 祝你 旅途顺利 。
Không có gì chúc bạn hành trình thuận lợi.
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 去HSK1qùđi
- 火车站HSK1huǒ chē zhànnhà ga xe lửa
- 坐HSK1zuòngồi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 你HSK1nǐbạn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 二HSK1èrhai
- 六HSK1liùsáu
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 不HSK1bùkhông
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 大HSK1dàto; lớn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 车HSK1chēxe
- 四HSK1sìbốn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 口HSK1kǒumiệng
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 太HSK1tàiquá; rất
- 忙HSK1mángbận
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo