123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi đường đi thẳng và rẽ hướng — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Hỏiđườngđithẳngtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi đường đi thẳng và rẽ hướng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi đến ga tàu đi thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 去 火车站 怎么走? Qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu? Xin hỏi đến ga tàu đi thế nào?
一直 往前走 然后 左转 。 Yīzhí wǎng qián zǒu ránhòu zuǒ zhuǎn. Cứ đi thẳng sau đó rẽ trái.
要走 多久? Yào zǒu duōjiǔ? Phải đi mất bao lâu?
大概 十分钟 。 Dàgài shí fēnzhōng. Khoảng chừng mười phút.
前面 那个路口 右转吗? Qiánmiàn nàge lùkǒu yòu zhuǎn ma? Ngã tư đó phía trước rẽ phải à?
不是 路口 直走 第二个 路口 再 右转 。 Bú shì lùkǒu zhí zǒu dì'èr ge lùkǒu zài yòu zhuǎn. Không phải đi thẳng qua ngã tư này ngã tư thứ hai rồi rẽ phải.
好的 谢谢你! Hǎo de xièxie nǐ! Được rồi cảm ơn bạn!
不客气 火车站 就在 银行 旁边 。 Bú kèqi huǒchēzhàn jiù zài yínháng pángbiān. Không có gì ga tàu nằm ngay bên cạnh ngân hàng.
银行 旁边? 我知道了 。 Yínháng pángbiān? Wǒ zhīdào le. Bên cạnh ngân hàng à? Tôi biết rồi.
对 很好找的 。 Duì hěn hǎo zhǎo de. Đúng vậy rất dễ tìm.
太感谢了 再见! Tài gǎnxiè le zàijiàn! Cảm ơn nhiều lắm tạm biệt!
再见 一路顺利! Zàijiàn yílù shùnlì! Tạm biệt thượng lộ bình an!

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 火车站HSK1
    huǒ chē zhànnhà ga xe lửa
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 一HSK1
    yīmột
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 后HSK1
    hòusau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 再见HSK1
    zài jiàntạm biệt
▶ Học bài này (có audio + bài tập)