Hỏi đường đi thẳng và rẽ hướng — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi đường đi thẳng và rẽ hướng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi đến ga tàu đi thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 去 火车站 怎么走?
Xin hỏi đến ga tàu đi thế nào?
一直 往前走 然后 左转 。
Cứ đi thẳng sau đó rẽ trái.
要走 多久?
Phải đi mất bao lâu?
大概 十分钟 。
Khoảng chừng mười phút.
前面 那个路口 右转吗?
Ngã tư đó phía trước rẽ phải à?
不是 路口 直走 第二个 路口 再 右转 。
Không phải đi thẳng qua ngã tư này ngã tư thứ hai rồi rẽ phải.
好的 谢谢你!
Được rồi cảm ơn bạn!
不客气 火车站 就在 银行 旁边 。
Không có gì ga tàu nằm ngay bên cạnh ngân hàng.
银行 旁边? 我知道了 。
Bên cạnh ngân hàng à? Tôi biết rồi.
对 很好找的 。
Đúng vậy rất dễ tìm.
太感谢了 再见!
Cảm ơn nhiều lắm tạm biệt!
再见 一路顺利!
Tạm biệt thượng lộ bình an!
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 去HSK1qùđi
- 火车站HSK1huǒ chē zhànnhà ga xe lửa
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 一HSK1yīmột
- 前HSK1qiántrước
- 后HSK1hòusau
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 那个HSK1nàgecái đó
- 口HSK1kǒumiệng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 我HSK1wǒtôi
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 很HSK1hěnrất
- 找HSK1zhǎotìm
- 太HSK1tàiquá; rất
- 再见HSK1zài jiàntạm biệt