123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi taxi truyền thống ra sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Đitaxitruyềnthốngtự học tiếng Trung

Bài "Đi taxi truyền thống ra sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác tài ơi cho tôi đến sân bay làm phiền bác rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

师傅 去 机场 麻烦您了 。 Shīfu qù jīchǎng máfan nín le. Bác tài ơi cho tôi đến sân bay làm phiền bác rồi.
好的 请 上车 。 Hǎo de qǐng shàng chē. Được mời lên xe.
到机场 大概 多长时间? Dào jīchǎng dàgài duō cháng shíjiān? Đến sân bay khoảng chừng mất bao lâu?
现在 不堵车 四十分钟 就到 。 Xiànzài bù dǔchē sìshí fēnzhōng jiù dào. Bây giờ không kẹt xe bốn mươi phút là tới.
那太好了 我怕 赶不上 飞机 。 Nà tài hǎo le wǒ pà gǎn bu shàng fēijī. Vậy tốt quá tôi sợ không kịp chuyến bay.
放心吧 时间 还早呢 。 Fàngxīn ba shíjiān hái zǎo ne. Yên tâm đi thời gian vẫn còn sớm mà.
师傅 可以 开空调吗? 有点热 。 Shīfu kěyǐ kāi kōngtiáo ma? Yǒudiǎn rè. Bác tài ơi có thể bật điều hoà không? Hơi nóng.
没问题 我马上 开 。 Méi wèntí wǒ mǎshàng kāi. Không vấn đề gì tôi bật ngay đây.
谢谢您 到了 麻烦 告诉我一声 。 Xièxie nín dào le máfan gàosu wǒ yìshēng. Cảm ơn bác khi tới nơi làm ơn báo tôi một tiếng nhé.
好的 快到了 我叫你 。 Hǎo de kuài dào le wǒ jiào nǐ. Được sắp tới nơi tôi sẽ gọi bạn.
一共 多少钱? Yígòng duōshǎo qián? Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共 八十五 块 。 Yígòng bāshíwǔ kuài. Tổng cộng tám mươi lăm tệ.

Từ vựng trong bài

  • 去HSK1
    qùđi
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 车HSK1
    chēxe
  • 到HSK1
    dàođến
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 飞机HSK1
    fēi jīmáy bay
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 热HSK1
    rènóng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 八HSK1
    bātám
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
▶ Học bài này (có audio + bài tập)