Đi taxi truyền thống ra sân bay — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Đi taxi truyền thống ra sân bay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác tài ơi cho tôi đến sân bay làm phiền bác rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
师傅 去 机场 麻烦您了 。
Bác tài ơi cho tôi đến sân bay làm phiền bác rồi.
好的 请 上车 。
Được mời lên xe.
到机场 大概 多长时间?
Đến sân bay khoảng chừng mất bao lâu?
现在 不堵车 四十分钟 就到 。
Bây giờ không kẹt xe bốn mươi phút là tới.
那太好了 我怕 赶不上 飞机 。
Vậy tốt quá tôi sợ không kịp chuyến bay.
放心吧 时间 还早呢 。
Yên tâm đi thời gian vẫn còn sớm mà.
师傅 可以 开空调吗? 有点热 。
Bác tài ơi có thể bật điều hoà không? Hơi nóng.
没问题 我马上 开 。
Không vấn đề gì tôi bật ngay đây.
谢谢您 到了 麻烦 告诉我一声 。
Cảm ơn bác khi tới nơi làm ơn báo tôi một tiếng nhé.
好的 快到了 我叫你 。
Được sắp tới nơi tôi sẽ gọi bạn.
一共 多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共 八十五 块 。
Tổng cộng tám mươi lăm tệ.
Từ vựng trong bài
- 去HSK1qùđi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 车HSK1chēxe
- 到HSK1dàođến
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 不HSK1bùkhông
- 四HSK1sìbốn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 那HSK1nàđó; kia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我HSK1wǒtôi
- 飞机HSK1fēi jīmáy bay
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 早HSK1zǎosớm
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 热HSK1rènóng
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 一HSK1yīmột
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 你HSK1nǐbạn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 八HSK1bātám
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục