Hỏi khoảng cách đến nơi cần đến — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi khoảng cách đến nơi cần đến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Từ đây đến ga tàu điện ngầm có xa không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
从这儿 到 地铁站 远吗?
Từ đây đến ga tàu điện ngầm có xa không?
不远 走路 五分钟 就到 。
Không xa đi bộ năm phút là tới.
那 到 机场 呢?
Vậy đến sân bay thì sao?
机场 比较远 坐车 要 一个小时 。
Sân bay khá xa đi xe mất một tiếng đồng hồ.
坐 公交车 可以吗?
Xe buýt đi được không?
可以 不过 打车 更快 。
Được nhưng đi taxi nhanh hơn.
打车 大概 多少钱?
Đi taxi khoảng chừng bao nhiêu tiền?
大概 一百多 块钱 。
Khoảng chừng hơn một trăm tệ.
有点贵 我还是 坐 公交车吧 。
Hơi đắt tôi vẫn nên xe buýt đi thôi.
也行 公交车 也 挺方便的 。
Cũng được xe buýt cũng khá tiện đấy.
谢谢你 告诉我 这么多 。
Cảm ơn bạn đã cho tôi biết nhiều như vậy.
不客气 祝你 旅途愉快!
Không có gì chúc bạn thượng lộ bình an!
Từ vựng trong bài
- 这儿HSK1zhèrở đây
- 到HSK1dàođến
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 那HSK1nàđó; kia
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 坐HSK1zuòngồi
- 车HSK1chēxe
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 大HSK1dàto; lớn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 百HSK1bǎitrăm
- 多HSK1duōnhiều
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 贵HSK1guìđắt
- 我HSK1wǒtôi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 也HSK1yěcũng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 这HSK1zhènày; đây
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo