123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi khoảng cách đến nơi cần đến — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Hỏikhoảngcáchnơitự học tiếng Trung

Bài "Hỏi khoảng cách đến nơi cần đến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Từ đây đến ga tàu điện ngầm có xa không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

从这儿 到 地铁站 远吗? Cóng zhèr dào dìtiězhàn yuǎn ma? Từ đây đến ga tàu điện ngầm có xa không?
不远 走路 五分钟 就到 。 Bù yuǎn zǒulù wǔ fēnzhōng jiù dào. Không xa đi bộ năm phút là tới.
那 到 机场 呢? Nà dào jīchǎng ne? Vậy đến sân bay thì sao?
机场 比较远 坐车 要 一个小时 。 Jīchǎng bǐjiào yuǎn zuò chē yào yí ge xiǎoshí. Sân bay khá xa đi xe mất một tiếng đồng hồ.
坐 公交车 可以吗? Zuò gōngjiāochē kěyǐ ma? Xe buýt đi được không?
可以 不过 打车 更快 。 Kěyǐ búguò dǎchē gèng kuài. Được nhưng đi taxi nhanh hơn.
打车 大概 多少钱? Dǎchē dàgài duōshǎo qián? Đi taxi khoảng chừng bao nhiêu tiền?
大概 一百多 块钱 。 Dàgài yìbǎi duō kuài qián. Khoảng chừng hơn một trăm tệ.
有点贵 我还是 坐 公交车吧 。 Yǒudiǎn guì wǒ háishi zuò gōngjiāochē ba. Hơi đắt tôi vẫn nên xe buýt đi thôi.
也行 公交车 也 挺方便的 。 Yě xíng gōngjiāochē yě tǐng fāngbiàn de. Cũng được xe buýt cũng khá tiện đấy.
谢谢你 告诉我 这么多 。 Xièxie nǐ gàosu wǒ zhème duō. Cảm ơn bạn đã cho tôi biết nhiều như vậy.
不客气 祝你 旅途愉快! Bú kèqi zhù nǐ lǚtú yúkuài! Không có gì chúc bạn thượng lộ bình an!

Từ vựng trong bài

  • 这儿HSK1
    zhèrở đây
  • 到HSK1
    dàođến
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 车HSK1
    chēxe
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)