Lạc đường và nhờ người giúp đỡ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Lạc đường và nhờ người giúp đỡ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin lỗi hình như tôi bị lạc đường rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
不好意思 我好像 迷路了 。
Xin lỗi hình như tôi bị lạc đường rồi.
没关系 你要去 哪儿?
Không sao bạn muốn đi đâu?
我要去 中山公园 找不到 路了 。
Tôi muốn đến công viên Trung Sơn nhưng không tìm được đường.
中山公园啊 你现在 在 哪条街?
Công viên Trung Sơn à bây giờ bạn đang ở phố nào?
我也 不知道 这条街 叫什么名字?
Tôi cũng không biết con phố này tên là gì vậy?
这是 人民路 公园 离这儿 不远 。
Đây là đường Nhân Dân công viên cách đây không xa đâu.
太好了 怎么走呢?
Tuyệt quá đi thế nào ạ?
往南走 过 两个 红绿灯 就到了 。
Đi về hướng nam qua hai cái đèn giao thông là tới.
我可以 坐 你的车 去吗?
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn được không?
当然可以 上车吧 。
Đương nhiên được lên xe đi.
真是 太感谢 您了 。
Thật là cảm ơn chú nhiều lắm.
不用谢 以后 小心一点 。
Không cần cảm ơn sau này cẩn thận hơn nhé.
Từ vựng trong bài
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 也HSK1yěcũng
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 这HSK1zhènày; đây
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 名字HSK1míng zitên
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 这儿HSK1zhèrở đây
- 太HSK1tàiquá; rất
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 坐HSK1zuòngồi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 车HSK1chēxe
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 后HSK1hòusau
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút