123tiengtrung.comGiao tiếp

Lạc đường và nhờ người giúp đỡ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Lạcđườngnhờngườitự học tiếng Trung

Bài "Lạc đường và nhờ người giúp đỡ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin lỗi hình như tôi bị lạc đường rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

不好意思 我好像 迷路了 。 Bù hǎoyìsi wǒ hǎoxiàng mílù le. Xin lỗi hình như tôi bị lạc đường rồi.
没关系 你要去 哪儿? Méi guānxi nǐ yào qù nǎr? Không sao bạn muốn đi đâu?
我要去 中山公园 找不到 路了 。 Wǒ yào qù Zhōngshān Gōngyuán zhǎo bu dào lù le. Tôi muốn đến công viên Trung Sơn nhưng không tìm được đường.
中山公园啊 你现在 在 哪条街? Zhōngshān Gōngyuán a nǐ xiànzài zài nǎ tiáo jiē? Công viên Trung Sơn à bây giờ bạn đang ở phố nào?
我也 不知道 这条街 叫什么名字? Wǒ yě bù zhīdào zhè tiáo jiē jiào shénme míngzi? Tôi cũng không biết con phố này tên là gì vậy?
这是 人民路 公园 离这儿 不远 。 Zhè shì Rénmín Lù gōngyuán lí zhèr bù yuǎn. Đây là đường Nhân Dân công viên cách đây không xa đâu.
太好了 怎么走呢? Tài hǎo le zěnme zǒu ne? Tuyệt quá đi thế nào ạ?
往南走 过 两个 红绿灯 就到了 。 Wǎng nán zǒu guò liǎng ge hónglǜdēng jiù dào le. Đi về hướng nam qua hai cái đèn giao thông là tới.
我可以 坐 你的车 去吗? Wǒ kěyǐ zuò nǐ de chē qù ma? Tôi có thể đi nhờ xe của bạn được không?
当然可以 上车吧 。 Dāngrán kěyǐ shàng chē ba. Đương nhiên được lên xe đi.
真是 太感谢 您了 。 Zhēnshi tài gǎnxiè nín le. Thật là cảm ơn chú nhiều lắm.
不用谢 以后 小心一点 。 Búyòng xiè yǐhòu xiǎoxīn yìdiǎn. Không cần cảm ơn sau này cẩn thận hơn nhé.

Từ vựng trong bài

  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 这儿HSK1
    zhèrở đây
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)