123tiengtrung.comGiao tiếp

Xe gặp sự cố dọc đường — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xegặpsựcốtự học tiếng Trung

Bài "Xe gặp sự cố dọc đường" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ơ xe sao tự nhiên hết sức thế này?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

哎 车 怎么 突然没劲了? Āi chē zěnme tūrán méi jìn le? Ơ xe sao tự nhiên hết sức thế này?
是不是 没油了? Shìbushì méi yóu le? Có phải hết xăng rồi không?
不是 油表 还有 一半呢 。 Búshì yóubiǎo hái yǒu yíbàn ne. Không phải đồng hồ xăng vẫn còn một nửa mà.
那 先 靠边停下 看看吧 。 Nà xiān kào biān tíng xià kànkan ba. Vậy xem thử tấp vào lề trước đã.
好像 是 轮胎 爆了 。 Hǎoxiàng shì lúntāi bào le. Hình như nổ lốp xe rồi.
那 得 叫拖车了 吧? Nà děi jiào tuōchē le ba? Vậy phải gọi xe cứu hộ rồi nhỉ?
先别急 我看看 后备箱 有没有 备胎 。 Xiān bié jí wǒ kànkan hòubèixiāng yǒu méiyǒu bèitāi. Đừng vội đã tôi xem cốp xe có lốp dự phòng không.
太好了 有 备胎 。 Tài hǎo le yǒu bèitāi. May quá có lốp dự phòng nè.
我 换过 好几次了 不难 。 Wǒ huànguo hǎo jǐ cì le bù nán. Tôi thay mấy lần rồi không khó đâu.
那 我 帮你 扶着 。 Nà wǒ bāng nǐ fúzhe. Vậy tôi giúp anh giữ nó nhé.
好了 换好了 能开了 。 Hǎo le huàn hǎo le néng kāi le. Xong rồi thay xong rồi chạy được rồi.
辛苦了 咱们 赶紧 上路吧 。 Xīnkǔ le zánmen gǎnjǐn shànglù ba. Vất vả rồi chúng ta mau lên đường thôi.

Từ vựng trong bài

  • 车HSK1
    chēxe
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一半HSK1
    yíbànmột nửa
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
▶ Học bài này (có audio + bài tập)