Xe gặp sự cố dọc đường — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Xe gặp sự cố dọc đường" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ơ xe sao tự nhiên hết sức thế này?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
哎 车 怎么 突然没劲了?
Ơ xe sao tự nhiên hết sức thế này?
是不是 没油了?
Có phải hết xăng rồi không?
不是 油表 还有 一半呢 。
Không phải đồng hồ xăng vẫn còn một nửa mà.
那 先 靠边停下 看看吧 。
Vậy xem thử tấp vào lề trước đã.
好像 是 轮胎 爆了 。
Hình như nổ lốp xe rồi.
那 得 叫拖车了 吧?
Vậy phải gọi xe cứu hộ rồi nhỉ?
先别急 我看看 后备箱 有没有 备胎 。
Đừng vội đã tôi xem cốp xe có lốp dự phòng không.
太好了 有 备胎 。
May quá có lốp dự phòng nè.
我 换过 好几次了 不难 。
Tôi thay mấy lần rồi không khó đâu.
那 我 帮你 扶着 。
Vậy tôi giúp anh giữ nó nhé.
好了 换好了 能开了 。
Xong rồi thay xong rồi chạy được rồi.
辛苦了 咱们 赶紧 上路吧 。
Vất vả rồi chúng ta mau lên đường thôi.
Từ vựng trong bài
- 车HSK1chēxe
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 一半HSK1yíbànmột nửa
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 那HSK1nàđó; kia
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 我HSK1wǒtôi
- 后HSK1hòusau
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 太HSK1tàiquá; rất
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 上HSK1shàngtrên; lên