Mua đồ điện gia dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Mua đồ điện gia dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn mua một cái nồi cơm điện.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 买个 电饭煲 。
Tôi muốn mua một cái nồi cơm điện.
这边 有 很多 品牌 可以选 。
Bên này có nhiều thương hiệu để chọn.
哪个 牌子 比较 耐用?
Thương hiệu nào khá bền?
这个 牌子 口碑 一直 不错 。
Thương hiệu này đánh giá luôn tốt.
保修 多长 时间?
Bảo hành trong thời gian bao lâu?
保修 一年 免费 维修 。
Bảo hành một năm sửa chữa miễn phí.
能 送货 上门吗?
Có thể giao hàng tận nhà không?
可以 满 一百 就 免运费 。
Được trên một trăm là miễn phí ship.
那 我 再 看看 微波炉 。
Vậy tôi xem thêm lò vi sóng nữa.
微波炉 在 那边 那排 。
Lò vi sóng ở dãy bên kia.
好的 我 去 看看 。
Được tôi đi xem thử.
需要 帮忙 随时 叫我 。
Cần giúp đỡ cứ gọi tôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 买HSK1mǎimua
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 饭HSK1fàncơm
- 这边HSK1zhèbiānbên này
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 这个HSK1zhègecái này
- 口HSK1kǒumiệng
- 一HSK1yīmột
- 不HSK1bùkhông
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 年HSK1niánnăm
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 百HSK1bǎitrăm
- 那HSK1nàđó; kia
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 去HSK1qùđi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 忙HSK1mángbận
- 叫HSK1jiàogọi; tên là