Nhận hàng và kiểm tra đơn online — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Nhận hàng và kiểm tra đơn online" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hàng tới rồi mình xuống dưới lấy đây.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
快递到了 我去楼下 拿一下 。
Hàng tới rồi mình xuống dưới lấy đây.
快去吧 是我们 一起买的 那个吗?
Mau đi đi có phải cái chúng ta mua chung không?
拿回来了 快帮我 拆开 。
Lấy về rồi mau giúp mình mở ra.
包装 挺完整的 没有破损 。
Bao bì khá nguyên vẹn không hư hỏng gì.
数量 对不对? 我买了 两件 。
Số lượng đúng không? mình mua hai cái.
对 两件 都在 。
Đúng hai cái đều có.
颜色 跟图片 一样吗?
Màu có giống hình không?
一样 质量 看着 也不错 。
Giống đấy chất lượng nhìn cũng ổn.
那 我先去 评价一下 。
Vậy mình đi đánh giá trước đã.
记得 拍照 留证据 。
Nhớ chụp ảnh lưu bằng chứng.
好 以防 万一有问题 。
Được phòng khi lỡ có vấn đề gì.
没问题的话 给个 好评吧 。
Nếu không có vấn đề gì để lại đánh giá tốt đi.
Từ vựng trong bài
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那个HSK1nàgecái đó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 来HSK1láiđến; tới
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 不HSK1bùkhông
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 给HSK1gěicho, đưa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)