123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận hàng và kiểm tra đơn online — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Nhậnhàngkiểmtratự học tiếng Trung

Bài "Nhận hàng và kiểm tra đơn online" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hàng tới rồi mình xuống dưới lấy đây.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

快递到了 我去楼下 拿一下 。 Kuàidì dào le wǒ qù lóuxià ná yíxià. Hàng tới rồi mình xuống dưới lấy đây.
快去吧 是我们 一起买的 那个吗? Kuài qù ba shì wǒmen yìqǐ mǎi de nàge ma? Mau đi đi có phải cái chúng ta mua chung không?
拿回来了 快帮我 拆开 。 Ná huílai le kuài bāng wǒ chāikāi. Lấy về rồi mau giúp mình mở ra.
包装 挺完整的 没有破损 。 Bāozhuāng tǐng wánzhěng de méiyǒu pòsǔn. Bao bì khá nguyên vẹn không hư hỏng gì.
数量 对不对? 我买了 两件 。 Shùliàng duì bú duì? wǒ mǎi le liǎng jiàn. Số lượng đúng không? mình mua hai cái.
对 两件 都在 。 Duì liǎng jiàn dōu zài. Đúng hai cái đều có.
颜色 跟图片 一样吗? Yánsè gēn túpiàn yíyàng ma? Màu có giống hình không?
一样 质量 看着 也不错 。 Yíyàng zhìliàng kànzhe yě búcuò. Giống đấy chất lượng nhìn cũng ổn.
那 我先去 评价一下 。 Nà wǒ xiān qù píngjià yíxià. Vậy mình đi đánh giá trước đã.
记得 拍照 留证据 。 Jìde pāizhào liú zhèngjù. Nhớ chụp ảnh lưu bằng chứng.
好 以防 万一有问题 。 Hǎo yǐfáng wànyī yǒu wèntí. Được phòng khi lỡ có vấn đề gì.
没问题的话 给个 好评吧 。 Méi wèntí de huà gěi ge hǎopíng ba. Nếu không có vấn đề gì để lại đánh giá tốt đi.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)