123tiengtrung.comGiao tiếp

Theo dõi đơn hàng chưa đến — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Theodõiđơnhàngtự học tiếng Trung

Bài "Theo dõi đơn hàng chưa đến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bưu kiện của tôi đến đâu rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 快递 到 哪里了? Wǒ de kuàidì dào nǎli le? Bưu kiện của tôi đến đâu rồi?
您 可以 在 App里 查询 。 Nín kěyǐ zài App lǐ cháxún. Anh có thể tra cứu trong ứng dụng.
显示 还在 运输 途中 。 Xiǎnshì hái zài yùnshū túzhōng. Hiển thị vẫn đang trên đường vận chuyển.
大概 什么 时候 下的单? Dàgài shénme shíhou xià de dān? Khoảng anh đặt hàng khi nào?
三天 前 下的 。 Sān tiān qián xià de. Ba ngày trước tôi đặt.
那 应该 快 到了 。 Nà yīnggāi kuài dào le. Vậy chắc sắp đến rồi.
物流 信息 好久 没更新了 。 Wùliú xìnxī hǎojiǔ méi gēngxīn le. Thông tin vận chuyển lâu rồi không cập nhật.
可能 是 系统 延迟了 。 Kěnéng shì xìtǒng yánchí le. Có thể là hệ thống bị chậm.
能 帮我 联系 快递员吗? Néng bāng wǒ liánxì kuàidìyuán ma? Có thể giúp tôi liên hệ người giao hàng không?
好的 我 马上 帮您 问问 。 Hǎo de wǒ mǎshàng bāng nín wènwen. Được tôi hỏi giúp anh ngay.
谢谢 麻烦 你了 。 Xièxie máfan nǐ le. Cảm ơn phiền bạn rồi.
不客气 有 消息 马上 通知您 。 Bú kèqi yǒu xiāoxi mǎshàng tōngzhī nín. Không có gì có tin sẽ báo anh ngay.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 三HSK1
    sānba
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 有HSK1
    yǒucó
▶ Học bài này (có audio + bài tập)