Theo dõi đơn hàng chưa đến — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Theo dõi đơn hàng chưa đến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bưu kiện của tôi đến đâu rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的 快递 到 哪里了?
Bưu kiện của tôi đến đâu rồi?
您 可以 在 App里 查询 。
Anh có thể tra cứu trong ứng dụng.
显示 还在 运输 途中 。
Hiển thị vẫn đang trên đường vận chuyển.
大概 什么 时候 下的单?
Khoảng anh đặt hàng khi nào?
三天 前 下的 。
Ba ngày trước tôi đặt.
那 应该 快 到了 。
Vậy chắc sắp đến rồi.
物流 信息 好久 没更新了 。
Thông tin vận chuyển lâu rồi không cập nhật.
可能 是 系统 延迟了 。
Có thể là hệ thống bị chậm.
能 帮我 联系 快递员吗?
Có thể giúp tôi liên hệ người giao hàng không?
好的 我 马上 帮您 问问 。
Được tôi hỏi giúp anh ngay.
谢谢 麻烦 你了 。
Cảm ơn phiền bạn rồi.
不客气 有 消息 马上 通知您 。
Không có gì có tin sẽ báo anh ngay.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 到HSK1dàođến
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 还HSK1háivẫn, còn
- 大HSK1dàto; lớn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 三HSK1sānba
- 天HSK1tiānngày
- 前HSK1qiántrước
- 那HSK1nàđó; kia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 新HSK1xīnmới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 问HSK1wènhỏi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 有HSK1yǒucó