123tiengtrung.comGiao tiếp

Chốt giá với người bán — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Chốtgiángườibántự học tiếng Trung

Bài "Chốt giá với người bán" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái này bao nhiêu tiền có thể bán?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 多少 钱 能 卖? Zhège duōshǎo qián néng mài? Cái này bao nhiêu tiền có thể bán?
一百 五十 不能 再少了 。 Yìbǎi wǔshí bùnéng zài shǎo le. Một trăm năm mươi không thể bớt nữa.
一百 怎么样? Yìbǎi zěnmeyàng? Một trăm được không?
不行 太 低了 我 亏本 。 Bùxíng tài dī le wǒ kuīběn. Không được thấp quá tôi lỗ vốn mất.
那 一百 二十 成交吧 。 Nà yìbǎi èrshí chéngjiāo ba. Vậy một trăm hai mươi chốt vậy.
好 一百 二十 就 一百二十 。 Hǎo yìbǎi èrshí jiù yìbǎi èrshí. Được một trăm hai mươi thì một trăm hai mươi.
一言为定 不 反悔哦 。 Yìyánwéidìng bù fǎnhuǐ o. Nhất ngôn cửu đỉnh không hối hận đó nhé.
放心 说话 算数 。 Fàngxīn shuōhuà suànshù. Yên tâm nói là giữ lời.
那 我 付钱了 。 Nà wǒ fùqián le. Vậy tôi trả tiền nhé.
好的 收 您 一百 二十 。 Hǎo de shōu nín yìbǎi èrshí. Được thu của anh một trăm hai mươi.
成交 愉快 啊 。 Chéngjiāo yúkuài a. Giao dịch vui vẻ nhé.
合作 愉快 欢迎 再来 。 Hézuò yúkuài huānyíng zài lái. Hợp tác vui vẻ hoan nghênh lại đến.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 卖HSK1
    màibán
  • 一HSK1
    yīmột
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 十HSK1
    shímười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 二HSK1
    èrhai
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)