Xin giảm giá khi mua đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Xin giảm giá khi mua đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ ơi cái này có thể rẻ hơn chút không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这个 能 便宜点吗?
Chủ ơi cái này có thể rẻ hơn chút không?
这 已经 是 最低价了 。
Cái này đã là giá thấp nhất rồi.
我 多买 几件 能 优惠吗?
Tôi mua nhiều vài cái có thể giảm giá không?
买 三件 可以 打九折 。
Mua ba cái có thể giảm mười phần trăm.
那 我 买 三件吧 。
Vậy tôi mua ba cái vậy.
好的 一共 两百 七十 。
Được tổng cộng hai trăm bảy mươi.
能不能 再 便宜 一点?
Có thể rẻ thêm một chút nữa không?
好吧 算 你 两百 六十 。
Được rồi tính cho bạn hai trăm sáu mươi.
谢谢 老板 真 爽快 。
Cảm ơn chủ thật hào phóng.
欢迎 下次 再来 光顾 。
Hoan nghênh lần sau lại đến ủng hộ.
一定 一定 再见 。
Chắc chắn chắc chắn tạm biệt.
慢走 拿好 东西 。
Đi cẩn thận cầm đồ cho kỹ.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 便宜HSK1piányirẻ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 多HSK1duōnhiều
- 买HSK1mǎimua
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 三HSK1sānba
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 九HSK1jiǔchín
- 那HSK1nàđó; kia
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 百HSK1bǎitrăm
- 七HSK1qībảy
- 十HSK1shímười
- 不HSK1bùkhông
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 你HSK1nǐbạn
- 六HSK1liùsáu
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 再见HSK1zài jiàntạm biệt
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ