Người cao tuổi và chữ hiếu trong… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Người cao tuổi và chữ hiếu trong xã hội hiện đại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày có hay về nhà thăm bố mẹ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 平时 常 回家 看 父母吗?
Bạn thường ngày có hay về nhà thăm bố mẹ không?
每个 月 至少 回去 一次 。
Mỗi tháng ít nhất về một lần.
现在 年轻人 工作 太 忙了 。
Bây giờ người trẻ công việc quá bận rộn.
是啊 很难 常 陪 老人 。
Đúng vậy rất khó thường xuyên ở bên người già.
视频通话 能 弥补 一些吗?
Gọi video có thể bù đắp chút không?
能 但 代替不了 陪伴 。
Có thể nhưng không thay thế được sự ở bên.
孝顺 对 你 意味着 什么?
Hiếu thảo đối với bạn có nghĩa là gì?
让 父母 安心 健康 。
Để bố mẹ yên tâm khoẻ mạnh.
老人 最 需要的 是 什么?
Người già cần nhất là gì?
其实 就是 子女的 陪伴 。
Thật ra chính là sự ở bên của con cái.
我们 应该 多 抽时间 回去 。
Chúng ta nên dành thời gian nhiều hơn về nhà.
陪伴 才是 最好的 孝顺 。
Ở bên mới là hiếu thảo tốt nhất.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 少HSK1shǎoít
- 去HSK1qùđi
- 一HSK1yīmột
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 忙HSK1mángbận
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 很HSK1hěnrất
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 不HSK1bùkhông
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 女HSK1nǚnữ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ