123tiengtrung.comGiao tiếp

Người cao tuổi và chữ hiếu trong… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Ngườicaotuổichữtự học tiếng Trung

Bài "Người cao tuổi và chữ hiếu trong xã hội hiện đại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày có hay về nhà thăm bố mẹ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 平时 常 回家 看 父母吗? Nǐ píngshí cháng huíjiā kàn fùmǔ ma? Bạn thường ngày có hay về nhà thăm bố mẹ không?
每个 月 至少 回去 一次 。 Měi ge yuè zhìshǎo huíqù yí cì. Mỗi tháng ít nhất về một lần.
现在 年轻人 工作 太 忙了 。 Xiànzài niánqīngrén gōngzuò tài máng le. Bây giờ người trẻ công việc quá bận rộn.
是啊 很难 常 陪 老人 。 Shì a hěn nán cháng péi lǎorén. Đúng vậy rất khó thường xuyên ở bên người già.
视频通话 能 弥补 一些吗? Shìpín tōnghuà néng míbǔ yìxiē ma? Gọi video có thể bù đắp chút không?
能 但 代替不了 陪伴 。 Néng dàn dàitì bùliǎo péibàn. Có thể nhưng không thay thế được sự ở bên.
孝顺 对 你 意味着 什么? Xiàoshùn duì nǐ yìwèizhe shénme? Hiếu thảo đối với bạn có nghĩa là gì?
让 父母 安心 健康 。 Ràng fùmǔ ānxīn jiànkāng. Để bố mẹ yên tâm khoẻ mạnh.
老人 最 需要的 是 什么? Lǎorén zuì xūyào de shì shénme? Người già cần nhất là gì?
其实 就是 子女的 陪伴 。 Qíshí jiùshì zǐnǚ de péibàn. Thật ra chính là sự ở bên của con cái.
我们 应该 多 抽时间 回去 。 Wǒmen yīnggāi duō chōu shíjiān huíqù. Chúng ta nên dành thời gian nhiều hơn về nhà.
陪伴 才是 最好的 孝顺 。 Péibàn cái shì zuì hǎo de xiàoshùn. Ở bên mới là hiếu thảo tốt nhất.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)