123tiengtrung.comGiao tiếp

Khác biệt thế hệ trong gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Khácbiệtthếhệtự học tiếng Trung

Bài "Khác biệt thế hệ trong gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Suy nghĩ của tôi và bố mẹ khác nhau nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 跟父母的 想法 差很多 。 Wǒ gēn fùmǔ de xiǎngfǎ chà hěn duō. Suy nghĩ của tôi và bố mẹ khác nhau nhiều.
每 一代人 都 有 自己的 观念 。 Měi yí dài rén dōu yǒu zìjǐ de guānniàn. Mỗi một thế hệ đều có quan niệm riêng.
他们 觉得 稳定 比自由 重要 。 Tāmen juéde wěndìng bǐ zìyóu zhòngyào. Họ cho rằng ổn định quan trọng hơn tự do.
我们 更 追求 自我 实现 。 Wǒmen gèng zhuīqiú zìwǒ shíxiàn. Chúng tôi theo đuổi sự thể hiện bản thân hơn.
他们 那代人 吃过 很多 苦 。 Tāmen nà dài rén chīguò hěn duō kǔ. Thế hệ họ đã trải qua rất nhiều khổ cực.
所以 更 看重 物质 保障 。 Suǒyǐ gèng kànzhòng wùzhì bǎozhàng. Vì vậy coi trọng sự đảm bảo vật chất hơn.
我们 成长 在 互联网 时代 。 Wǒmen chéngzhǎng zài hùliánwǎng shídài. Chúng tôi lớn lên trong thời đại internet.
信息 多了 选择 自然 也多了 。 Xìnxī duō le xuǎnzé zìrán yě duō le. Thông tin nhiều lên lựa chọn tự nhiên cũng nhiều lên.
有时候 很难 说服 对方 。 Yǒushíhou hěn nán shuōfú duìfāng. Đôi khi rất khó thuyết phục đối phương.
其实 不需要 说服 互相 理解 就好 。 Qíshí bù xūyào shuōfú hùxiāng lǐjiě jiù hǎo. Thật ra không cần thuyết phục chỉ cần hiểu nhau là được.
代沟 确实 一直 都 存在 。 Dàigōu quèshí yìzhí dōu cúnzài. Khoảng cách thế hệ đúng là luôn đều tồn tại.
重要的 是 愿意 去 沟通 。 Zhòngyào de shì yuànyì qù gōutōng. Quan trọng là sẵn lòng đi giao tiếp.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一HSK1
    yīmột
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)