Trung Quốc cải cách ngành học đại… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Trung Quốc cải cách ngành học đại học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói đại học Trung Quốc đang điều chỉnh ngành học.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
听说 中国大学 在 调整 专业 。
Nghe nói đại học Trung Quốc đang điều chỉnh ngành học.
对 淘汰了 不少 传统 专业 。
Đúng đã loại bỏ không ít ngành học truyền thống.
为什么 要 做出 这种 调整?
Tại sao phải đưa ra điều chỉnh kiểu này?
为了 适应 市场 需求 变化 。
Để thích ứng sự thay đổi nhu cầu thị trường.
哪些 专业 增加了 招生?
Ngành nào tăng tuyển sinh?
人工智能 和 新能源 相关 专业 。
Trí tuệ nhân tạo và ngành liên quan năng lượng mới.
学生 能 适应 这种 变化吗?
Học sinh có thể thích ứng sự thay đổi kiểu này không?
年轻人 适应力 其实 很 强 。
Người trẻ khả năng thích ứng thật ra rất mạnh.
传统专业的 学生 怎么办?
Học sinh ngành truyền thống làm sao đây?
学校 提供了 转专业 的 机会 。
Nhà trường đã cung cấp cơ hội để đổi ngành.
这 反映了 什么 大趋势?
Điều này phản ánh xu thế lớn gì?
教育 正在 更 贴近 产业 需求 。
Giáo dục đang sát với nhu cầu ngành nghề hơn.
Từ vựng trong bài
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 做HSK1zuòlàm
- 这HSK1zhènày; đây
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 人HSK1rénngười
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 和HSK1hévà; cùng với
- 新HSK1xīnmới
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 年HSK1niánnăm
- 很HSK1hěnrất
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 大HSK1dàto; lớn
- 正在HSK1zhèngzàiđang