Xu hướng đầu tư ra nước ngoài của… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Xu hướng đầu tư ra nước ngoài của Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Doanh nghiệp Trung Quốc mấy năm gần đây rất thích đầu tư ra nước ngoài.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 企业 这几年 很 爱 出海投资 。
Doanh nghiệp Trung Quốc mấy năm gần đây rất thích đầu tư ra nước ngoài.
对 东南亚 是 热门 目的地 之一 。
Đúng vậy Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến.
他们 主要 投资 哪些 行业?
Họ chủ yếu đầu tư ngành nào?
制造业 新能源 和 数字 经济 都有 。
Sản xuất năng lượng mới và đều có kinh tế số.
为什么 不 继续 留在 国内 投资?
Tại sao không tiếp tục ở lại trong nước đầu tư?
国内 市场 竞争 太 激烈了 。
Thị trường trong nước cạnh tranh quá khốc liệt.
出海投资 能 分散 风险吗?
Đầu tư ra nước ngoài có thể phân tán rủi ro không?
可以 也 能 接触 新的 市场 。
Được cũng có thể tiếp cận thị trường mới.
当地 政府 会 欢迎 这些 投资吗?
Chính phủ địa phương có hoan nghênh những khoản đầu tư này không?
大部分 欢迎 但 也 有些 担忧 。
Đa phần hoan nghênh nhưng cũng có một số lo ngại.
担忧 什么呢?
Lo ngại điều gì?
担心 本地 企业 竞争不过 外来 资本 。
Lo doanh nghiệp bản địa cạnh tranh không lại vốn nước ngoài.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 这HSK1zhènày; đây
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 很HSK1hěnrất
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 是HSK1shìlà
- 热HSK1rènóng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 他们HSK1tāmenhọ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 新HSK1xīnmới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 和HSK1hévà; cùng với
- 字HSK1zìchữ
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 也HSK1yěcũng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 大HSK1dàto; lớn
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 外HSK1wàingoài
- 来HSK1láiđến; tới