123tiengtrung.comGiao tiếp

Làm quen bạn mới trong lớp học — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Làmquenbạnmớitự học tiếng Trung

Bài "Làm quen bạn mới trong lớp học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn bạn là học sinh mới đến à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 你是 新来的 学生 吗? Nǐ hǎo nǐ shì xīn lái de xuésheng ma? Chào bạn bạn là học sinh mới đến à?
你好 我是 新来的 。 Nǐ hǎo wǒ shì xīn lái de. Chào bạn mình là người mới đến.
我叫 李芳 。 Wǒ jiào Lǐ Fāng. Mình tên Lý Phương.
很高兴 认识你 我叫 王伟 。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ wǒ jiào Wáng Wěi. Rất vui được quen bạn mình tên Vương Vĩ.
认识你 我也 很高兴 。 Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng. Quen bạn mình cũng rất vui.
你 在这所学校 学习 多久了? Nǐ zài zhè suǒ xuéxiào xuéxí duōjiǔ le? Bạn học ở trường này bao lâu rồi?
我已经 在这里 学习 两年了 。 Wǒ yǐjīng zài zhèlǐ xuéxí liǎng nián le. Mình đã học ở đây hai năm rồi.
你可以 告诉我 教室 在哪里 吗? Nǐ kěyǐ gàosu wǒ jiàoshì zài nǎlǐ ma? Bạn có thể cho mình biết phòng học ở đâu không?
当然可以 教室 就在 前面 。 Dāngrán kěyǐ jiàoshì jiù zài qiánmiàn. Đương nhiên được phòng học ở ngay phía trước.
谢谢你 你平时 喜欢 做什么? Xièxie nǐ nǐ píngshí xǐhuan zuò shénme? Cảm ơn bạn bình thường bạn thích làm gì?
我喜欢 打篮球 也喜欢 看电影 。 Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú yě xǐhuan kàn diànyǐng. Mình thích chơi bóng rổ cũng thích xem phim.
我喜欢 听音乐 也喜欢 画画 。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè yě xǐhuan huàhuà. Mình thích nghe nhạc cũng thích vẽ tranh.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 听HSK1
    tīngnghe
▶ Học bài này (có audio + bài tập)