Làm quen bạn mới trong lớp học — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Làm quen bạn mới trong lớp học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn bạn là học sinh mới đến à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 你是 新来的 学生 吗?
Chào bạn bạn là học sinh mới đến à?
你好 我是 新来的 。
Chào bạn mình là người mới đến.
我叫 李芳 。
Mình tên Lý Phương.
很高兴 认识你 我叫 王伟 。
Rất vui được quen bạn mình tên Vương Vĩ.
认识你 我也 很高兴 。
Quen bạn mình cũng rất vui.
你 在这所学校 学习 多久了?
Bạn học ở trường này bao lâu rồi?
我已经 在这里 学习 两年了 。
Mình đã học ở đây hai năm rồi.
你可以 告诉我 教室 在哪里 吗?
Bạn có thể cho mình biết phòng học ở đâu không?
当然可以 教室 就在 前面 。
Đương nhiên được phòng học ở ngay phía trước.
谢谢你 你平时 喜欢 做什么?
Cảm ơn bạn bình thường bạn thích làm gì?
我喜欢 打篮球 也喜欢 看电影 。
Mình thích chơi bóng rổ cũng thích xem phim.
我喜欢 听音乐 也喜欢 画画 。
Mình thích nghe nhạc cũng thích vẽ tranh.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 新HSK1xīnmới
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 很HSK1hěnrất
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这HSK1zhènày; đây
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 年HSK1niánnăm
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 听HSK1tīngnghe