123tiengtrung.comGiao tiếp

Hai du học sinh làm quen và trao… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Haiduhọcsinhtự học tiếng Trung

Bài "Hai du học sinh làm quen và trao đổi liên lạc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn mình tên là Dawei.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我叫 大卫 。 Nǐhǎo wǒ jiào Dàwèi. Chào bạn mình tên là Dawei.
你好 我叫阮梅 也是 留学生 。 Nǐhǎo wǒ jiào Ruǎn Méi yěshì liúxuéshēng. Chào bạn mình tên Ruanmei cũng là du học sinh.
你是 哪国人啊? Nǐ shì nǎ guó rén a? Bạn là người nước nào vậy?
我是 越南人 你呢? Wǒ shì Yuènán rén nǐ ne? Mình là người Việt Nam còn bạn?
我是 美国人 来这儿 学中文 。 Wǒ shì Měiguó rén lái zhèr xué Zhōngwén. Mình là người Mỹ đến đây học tiếng Trung.
太巧了 我也是 来学中文的 。 Tài qiǎo le wǒ yěshì lái xué Zhōngwén de. Trùng hợp ghê mình cũng đến học tiếng Trung.
你中文 说得 真好 。 Nǐ Zhōngwén shuō de zhēn hǎo. Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy.
哪里 我还在 努力学呢 。 Nǎli wǒ hái zài nǔlì xué ne. Đâu có mình vẫn đang cố gắng học mà.
我们 加个微信吧 以后 一起学习 。 Wǒmen jiā ge wēixìn ba yǐhòu yìqǐ xuéxí. Chúng ta kết bạn WeChat đi sau này cùng nhau học.
好啊 扫我 这个二维码 。 Hǎo a sǎo wǒ zhège èrwéimǎ. Được đấy quét mã QR này của mình.
加上了 太好了 。 Jiāshàng le tài hǎo le. Kết bạn xong rồi tuyệt quá.
那 我们下次 一起去 图书馆 学习吧 。 Nà wǒmen xiàcì yìqǐ qù túshūguǎn xuéxí ba. Vậy lần sau chúng ta cùng đi thư viện học nhé.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这儿HSK1
    zhèrở đây
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 中文HSK1
    Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 二HSK1
    èrhai
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
  • 书HSK1
    shūsách
▶ Học bài này (có audio + bài tập)