Hai du học sinh làm quen và trao… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Hai du học sinh làm quen và trao đổi liên lạc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn mình tên là Dawei.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我叫 大卫 。
Chào bạn mình tên là Dawei.
你好 我叫阮梅 也是 留学生 。
Chào bạn mình tên Ruanmei cũng là du học sinh.
你是 哪国人啊?
Bạn là người nước nào vậy?
我是 越南人 你呢?
Mình là người Việt Nam còn bạn?
我是 美国人 来这儿 学中文 。
Mình là người Mỹ đến đây học tiếng Trung.
太巧了 我也是 来学中文的 。
Trùng hợp ghê mình cũng đến học tiếng Trung.
你中文 说得 真好 。
Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy.
哪里 我还在 努力学呢 。
Đâu có mình vẫn đang cố gắng học mà.
我们 加个微信吧 以后 一起学习 。
Chúng ta kết bạn WeChat đi sau này cùng nhau học.
好啊 扫我 这个二维码 。
Được đấy quét mã QR này của mình.
加上了 太好了 。
Kết bạn xong rồi tuyệt quá.
那 我们下次 一起去 图书馆 学习吧 。
Vậy lần sau chúng ta cùng đi thư viện học nhé.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 大HSK1dàto; lớn
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 你HSK1nǐbạn
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 人HSK1rénngười
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 来HSK1láiđến; tới
- 这儿HSK1zhèrở đây
- 学HSK1xuéhọc
- 中文HSK1Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 说HSK1shuōnói
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 后HSK1hòusau
- 一HSK1yīmột
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 这个HSK1zhègecái này
- 二HSK1èrhai
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 那HSK1nàđó; kia
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 去HSK1qùđi
- 书HSK1shūsách