Cảm ơn và xin lỗi trong cuộc sống… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Cảm ơn và xin lỗi trong cuộc sống hằng ngày" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảm ơn bạn hôm qua đã giúp mình nhận đồ chuyển phát.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
谢谢你 昨天 帮我 拿快递 。
Cảm ơn bạn hôm qua đã giúp mình nhận đồ chuyển phát.
不客气 这是 小事 。
Không có gì đây là chuyện nhỏ.
对不起 我昨天 忘了 回你消息 。
Xin lỗi hôm qua mình quên trả lời tin nhắn của bạn.
没关系 我知道 你很忙 。
Không sao mình biết bạn rất bận.
谢谢 你的理解 我请你 喝咖啡吧 。
Cảm ơn sự thông cảm của bạn mình mời bạn uống cà phê nhé.
好啊 谢谢你!
Được đó cảm ơn bạn!
不好意思 让你 久等了 。
Ngại quá để bạn đợi lâu rồi.
没事 我也 刚到 。
Không sao mình cũng vừa đến.
这是 给你的 咖啡 谢谢你 等我 。
Đây là cà phê phần của bạn cảm ơn bạn đã đợi mình.
太谢谢你了 你 太客气了 。
Cảm ơn bạn nhiều quá bạn khách sáo quá.
应该的 你是 我的 好同事 。
Đó là việc nên làm bạn là đồng nghiệp tốt của mình.
谢谢你 下次 我请你 吃饭 。
Cảm ơn bạn lần sau mình mời bạn ăn cơm.
Từ vựng trong bài
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 我HSK1wǒtôi
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 对不起HSK1duì bu qǐxin lỗi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 很HSK1hěnrất
- 忙HSK1mángbận
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 喝HSK1hēuống
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 也HSK1yěcũng
- 到HSK1dàođến
- 给HSK1gěicho, đưa
- 太HSK1tàiquá; rất
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm