Chào hỏi buổi sáng và làm quen… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Chào hỏi buổi sáng và làm quen bạn mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào buổi sáng bạn cũng là học sinh mới đến à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
早上好 你也是 新来的 吗?
Chào buổi sáng bạn cũng là học sinh mới đến à?
早上好 对 我是 新来的 。
Chào buổi sáng đúng vậy mình là học sinh mới đến.
你叫 什么名字?
Bạn tên là gì?
我叫 傅瑞雪 你呢?
Mình tên Phó Thụy Tuyết còn bạn?
我叫 宋欣怡 很高兴 认识你 。
Mình tên Tống Hân Di rất vui được quen bạn.
我也 很高兴 认识你 我们 做朋友吧 。
Mình cũng rất vui được quen bạn chúng mình làm bạn nhé.
好啊 中午 一起吃饭 好吗?
Được đó trưa nay cùng ăn cơm được không?
好 中午见 。
Được trưa gặp nhé.
你好 我们 又见面了 。
Chào bạn chúng mình lại gặp nhau rồi.
是啊 这顿饭 真好吃 。
Đúng vậy bữa cơm này ngon thật đấy.
谢谢你 陪我吃饭 我该 回家了 。
Cảm ơn bạn đã ăn cơm cùng mình mình phải về nhà rồi.
不客气 明天见 再见!
Không có gì mai gặp tạm biệt!
Từ vựng trong bài
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 新HSK1xīnmới
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 名字HSK1míng zitên
- 雪HSK1xuětuyết
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 很HSK1hěnrất
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 做HSK1zuòlàm
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这HSK1zhènày; đây
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 再见HSK1zài jiàntạm biệt