123tiengtrung.comGiao tiếp

Chào hỏi buổi sáng và làm quen… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1

Giao tiếpHSK1Chàohỏibuổisángtự học tiếng Trung

Bài "Chào hỏi buổi sáng và làm quen bạn mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào buổi sáng bạn cũng là học sinh mới đến à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

早上好 你也是 新来的 吗? Zǎoshang hǎo nǐ yě shì xīn lái de ma? Chào buổi sáng bạn cũng là học sinh mới đến à?
早上好 对 我是 新来的 。 Zǎoshang hǎo duì wǒ shì xīn lái de. Chào buổi sáng đúng vậy mình là học sinh mới đến.
你叫 什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? Bạn tên là gì?
我叫 傅瑞雪 你呢? Wǒ jiào Fù Ruìxuě nǐ ne? Mình tên Phó Thụy Tuyết còn bạn?
我叫 宋欣怡 很高兴 认识你 。 Wǒ jiào Sòng Xīnyí hěn gāoxìng rènshi nǐ. Mình tên Tống Hân Di rất vui được quen bạn.
我也 很高兴 认识你 我们 做朋友吧 。 Wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ wǒmen zuò péngyou ba. Mình cũng rất vui được quen bạn chúng mình làm bạn nhé.
好啊 中午 一起吃饭 好吗? Hǎo a zhōngwǔ yìqǐ chīfàn hǎo ma? Được đó trưa nay cùng ăn cơm được không?
好 中午见 。 Hǎo zhōngwǔ jiàn. Được trưa gặp nhé.
你好 我们 又见面了 。 Nǐ hǎo wǒmen yòu jiànmiàn le. Chào bạn chúng mình lại gặp nhau rồi.
是啊 这顿饭 真好吃 。 Shì a zhè dùn fàn zhēn hǎochī. Đúng vậy bữa cơm này ngon thật đấy.
谢谢你 陪我吃饭 我该 回家了 。 Xièxie nǐ péi wǒ chīfàn wǒ gāi huí jiā le. Cảm ơn bạn đã ăn cơm cùng mình mình phải về nhà rồi.
不客气 明天见 再见! Bú kèqi míngtiān jiàn zàijiàn! Không có gì mai gặp tạm biệt!

Từ vựng trong bài

  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 雪HSK1
    xuětuyết
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 中午HSK1
    zhōng wǔbuổi trưa
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 再见HSK1
    zài jiàntạm biệt
▶ Học bài này (có audio + bài tập)