Hỏi giờ và hẹn gặp — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Hỏi giờ và hẹn gặp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ mấy giờ rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 几点了?
Bây giờ mấy giờ rồi?
现在 是 下午 三点 。
Bây giờ là chiều ba giờ.
我们 几点 见面?
Chúng ta mấy giờ gặp nhau?
四点半 怎么样?
Bốn rưỡi được không?
可以 在哪里 见?
Được ở đâu gặp?
就在 公园 门口 见吧 。
Ngay ở công viên cổng vào gặp nhé.
好 我们 要做 什么?
Được chúng ta sẽ làm gì?
一起去 看电影吧 。
Cùng đi xem phim nhé.
好主意 几点的 电影?
Ý hay đó phim mấy giờ?
五点的 我们 四点半 先吃点 东西 。
Phim năm giờ chúng ta bốn rưỡi ăn chút gì đó trước.
好 那 我们 一会儿见 。
Được vậy chúng ta lát nữa gặp.
好 一会儿见 别迟到 。
Được lát nữa gặp đừng đến muộn.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 三HSK1sānba
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 四HSK1sìbốn
- 半HSK1bànnửa
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 口HSK1kǒumiệng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 吃HSK1chīăn
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 那HSK1nàđó; kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 到HSK1dàođến