123tiengtrung.comGiao tiếp

Giới thiệu nghề nghiệp và quốc… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Giớithiệunghềnghiệptự học tiếng Trung

Bài "Giới thiệu nghề nghiệp và quốc tịch khi mới quen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại Vệ này bạn là người nước nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大卫 你是 哪国人? Dàwèi nǐ shì nǎ guó rén? Đại Vệ này bạn là người nước nào?
我是 美国人 你呢? Wǒ shì Měiguó rén nǐ ne? Tôi là người Mỹ còn bạn?
我是 越南人 来北京 学习汉语 。 Wǒ shì Yuènán rén lái Běijīng xuéxí Hànyǔ. Tôi là người Việt Nam đến Bắc Kinh học tiếng Trung.
你 多大了? Nǐ duō dà le? Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
我今年 二十二岁 你呢? Wǒ jīnnián èrshí'èr suì nǐ ne? Năm nay tôi hai mươi hai tuổi còn bạn?
我比你 大两岁 今年 二十四 。 Wǒ bǐ nǐ dà liǎng suì jīnnián èrshísì. Tôi so với bạn lớn hơn hai tuổi năm nay hai mươi tư.
你以前 是做 什么工作的? Nǐ yǐqián shì zuò shénme gōngzuò de? Trước đây bạn làm công việc gì?
我以前 在美国 当过 老师 。 Wǒ yǐqián zài Měiguó dāngguo lǎoshī. Trước đây tôi ở Mỹ từng làm giáo viên.
真厉害 那 你为什么 想来中国? Zhēn lìhai nà nǐ wèishénme xiǎng lái Zhōngguó? Giỏi thật đấy vậy sao bạn lại muốn đến Trung Quốc?
因为 我一直 对中国文化 很感兴趣 。 Yīnwèi wǒ yìzhí duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. Vì tôi luôn rất hứng thú với văn hoá Trung Quốc.
我也是 我们 真是 有共同爱好 。 Wǒ yě shì wǒmen zhēn shì yǒu gòngtóng àihào. Tôi cũng vậy chúng ta đúng là có sở thích chung.
是啊 以后 要多 交流 。 Shì a yǐhòu yào duō jiāoliú. Đúng vậy sau này phải giao lưu nhiều hơn.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 汉语HSK1
    Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 岁HSK1
    suìtuổi
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 一HSK1
    yīmột
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)