Giới thiệu nghề nghiệp và quốc… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Giới thiệu nghề nghiệp và quốc tịch khi mới quen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại Vệ này bạn là người nước nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大卫 你是 哪国人?
Đại Vệ này bạn là người nước nào?
我是 美国人 你呢?
Tôi là người Mỹ còn bạn?
我是 越南人 来北京 学习汉语 。
Tôi là người Việt Nam đến Bắc Kinh học tiếng Trung.
你 多大了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
我今年 二十二岁 你呢?
Năm nay tôi hai mươi hai tuổi còn bạn?
我比你 大两岁 今年 二十四 。
Tôi so với bạn lớn hơn hai tuổi năm nay hai mươi tư.
你以前 是做 什么工作的?
Trước đây bạn làm công việc gì?
我以前 在美国 当过 老师 。
Trước đây tôi ở Mỹ từng làm giáo viên.
真厉害 那 你为什么 想来中国?
Giỏi thật đấy vậy sao bạn lại muốn đến Trung Quốc?
因为 我一直 对中国文化 很感兴趣 。
Vì tôi luôn rất hứng thú với văn hoá Trung Quốc.
我也是 我们 真是 有共同爱好 。
Tôi cũng vậy chúng ta đúng là có sở thích chung.
是啊 以后 要多 交流 。
Đúng vậy sau này phải giao lưu nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 大HSK1dàto; lớn
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 人HSK1rénngười
- 我HSK1wǒtôi
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 来HSK1láiđến; tới
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 岁HSK1suìtuổi
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 四HSK1sìbốn
- 前HSK1qiántrước
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 那HSK1nàđó; kia
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 一HSK1yīmột
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 很HSK1hěnrất
- 也HSK1yěcũng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 有HSK1yǒucó
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 后HSK1hòusau
- 要HSK1yàomuốn, cần