123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi thăm và chúc sức khoẻ bạn thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Hỏithămchúcsứctự học tiếng Trung

Bài "Hỏi thăm và chúc sức khoẻ bạn thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bà bạn già ơi dạo này sức khỏe thế nào rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老姐妹 最近 身体 怎么样? Lǎo jiěmèi zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng? Bà bạn già ơi dạo này sức khỏe thế nào rồi?
还行 就是 膝盖 有点疼 。 Hái xíng jiùshì xīgài yǒudiǎn téng. Cũng ổn chỉ là đầu gối hơi đau chút.
天冷了 更要 注意保暖 。 Tiān lěng le gèng yào zhùyì bǎonuǎn. Trời lạnh rồi càng phải chú ý giữ ấm.
我 每天 都戴着 护膝呢 。 Wǒ měitiān dōu dàizhe hùxī ne. Tôi ngày nào cũng đeo bảo vệ đầu gối mà.
那就好 别 太逞强了 。 Nà jiù hǎo bié tài chěngqiáng le. Vậy thì tốt đừng cố gắng quá sức nhé.
你呢 最近 睡得 好吗? Nǐ ne zuìjìn shuì de hǎo ma? Còn chị dạo này ngủ có ngon không?
马马虎虎 有时候 半夜 会醒 。 Mǎmǎhūhū yǒushíhou bànyè huì xǐng. Cũng tàm tạm đôi khi nửa đêm hay tỉnh giấc.
睡前 少看 手机吧 。 Shuì qián shǎo kàn shǒujī ba. Trước khi ngủ bớt xem điện thoại đi.
我 也是 这么想的 。 Wǒ yěshì zhème xiǎng de. Tôi cũng nghĩ vậy đấy.
改天 一起 去公园 散散步吧 。 Gǎitiān yìqǐ qù gōngyuán sànsan bù ba. Hôm nào cùng nhau ra công viên đi dạo nhé.
好啊 互相 照顾着点 。 Hǎo a hùxiāng zhàogùzhe diǎn. Được đấy cùng nhau chăm sóc nhau chút.
祝你 身体健康 天天开心 。 Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng tiāntiān kāixīn. Chúc chị sức khỏe dồi dào ngày nào cũng vui.

Từ vựng trong bài

  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)