Hỏi thăm và chúc sức khoẻ bạn thân — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi thăm và chúc sức khoẻ bạn thân" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bà bạn già ơi dạo này sức khỏe thế nào rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老姐妹 最近 身体 怎么样?
Bà bạn già ơi dạo này sức khỏe thế nào rồi?
还行 就是 膝盖 有点疼 。
Cũng ổn chỉ là đầu gối hơi đau chút.
天冷了 更要 注意保暖 。
Trời lạnh rồi càng phải chú ý giữ ấm.
我 每天 都戴着 护膝呢 。
Tôi ngày nào cũng đeo bảo vệ đầu gối mà.
那就好 别 太逞强了 。
Vậy thì tốt đừng cố gắng quá sức nhé.
你呢 最近 睡得 好吗?
Còn chị dạo này ngủ có ngon không?
马马虎虎 有时候 半夜 会醒 。
Cũng tàm tạm đôi khi nửa đêm hay tỉnh giấc.
睡前 少看 手机吧 。
Trước khi ngủ bớt xem điện thoại đi.
我 也是 这么想的 。
Tôi cũng nghĩ vậy đấy.
改天 一起 去公园 散散步吧 。
Hôm nào cùng nhau ra công viên đi dạo nhé.
好啊 互相 照顾着点 。
Được đấy cùng nhau chăm sóc nhau chút.
祝你 身体健康 天天开心 。
Chúc chị sức khỏe dồi dào ngày nào cũng vui.
Từ vựng trong bài
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 天HSK1tiānngày
- 冷HSK1lěnglạnh
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 我HSK1wǒtôi
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 那HSK1nàđó; kia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 你HSK1nǐbạn
- 睡HSK1shuìngủ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 半HSK1bànnửa
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 前HSK1qiántrước
- 少HSK1shǎoít
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)