Hỏi thăm sức khoẻ, dạo này thế nào — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Hỏi thăm sức khoẻ, dạo này thế nào" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lâu rồi không gặp dạo này bạn thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
好久不见 你最近 怎么样?
Lâu rồi không gặp dạo này bạn thế nào?
我挺好的 你呢?
Mình khá ổn còn bạn?
我也 不错 最近 在忙 什么?
Mình cũng khá tốt dạo này đang bận gì vậy?
我在 准备考试 有点累 。
Mình đang chuẩn bị thi hơi mệt.
加油 考完试 要好好 休息 。
Cố lên thi xong phải nghỉ ngơi cho tốt nhé.
谢谢你 你身体 好吗?
Cảm ơn bạn sức khoẻ bạn tốt không?
我很好 每天 都去 运动 。
Mình rất khoẻ mỗi ngày đều đi tập thể dục.
真棒 我也想 开始 运动了 。
Giỏi thật mình cũng muốn bắt đầu tập thể dục rồi.
那 我们一起 运动吧 我陪你 。
Vậy chúng ta cùng nhau tập nhé mình đi cùng bạn.
太好了 什么时候 开始?
Tuyệt quá khi nào bắt đầu?
就 这个星期六 吧 怎么样?
Cứ thứ bảy này nhé được không?
好 星期六见!
Được hẹn gặp thứ bảy!
Từ vựng trong bài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 忙HSK1mángbận
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 去HSK1qùđi
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 这个HSK1zhègecái này
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 六HSK1liùsáu