Hai bạn nhỏ hỏi tên nhau ở trường — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Hai bạn nhỏ hỏi tên nhau ở trường" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn bạn tên gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 你叫 什么名字?
Chào bạn bạn tên gì vậy?
我叫 宋欣怡 你呢?
Mình tên Tống Hân Di còn bạn?
我叫 谢小宇 我们 同班吗?
Mình tên Tạ Tiểu Vũ chúng mình cùng lớp không?
是啊 我坐 第二排 。
Đúng vậy mình ngồi hàng thứ hai.
我坐 第三排 我们 离得挺近 。
Mình ngồi hàng thứ ba chúng mình ngồi gần nhau đấy.
你今年 几岁了?
Năm nay bạn mấy tuổi rồi?
我 九岁了 你呢?
Mình chín tuổi rồi còn bạn?
我八岁 比你 小一岁 。
Mình tám tuổi nhỏ hơn bạn một tuổi.
那 我叫你 妹妹吧 。
Vậy mình gọi bạn là em gái nhé.
好呀 哥哥 。
Được đó anh trai ơi.
下课了 一起去 操场玩吧 。
Tan học rồi cùng ra sân chơi đi.
好 我们 比赛跑步!
Được mình thi chạy nào!
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 你HSK1nǐbạn
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 名字HSK1míng zitên
- 我HSK1wǒtôi
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 坐HSK1zuòngồi
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 三HSK1sānba
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 岁HSK1suìtuổi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 九HSK1jiǔchín
- 八HSK1bātám
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 妹妹HSK1mèimeiem gái
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 哥哥HSK1gēgeanh trai
- 下课HSK1xiàkètan học
- 去HSK1qùđi
- 玩HSK1wánchơi